screaks at night
kêu creak vào ban đêm
screaks loudly
kêu creak lớn
floor screaks
sàn kêu cót két
door screaks
cửa kêu cót két
chair screaks
ghế kêu cót két
screaks in pain
kêu creak vì đau
screaks in fear
kêu creak vì sợ
screaks softly
kêu creak nhẹ
screaks behind
kêu creak phía sau
screaks awake
kêu creak khi tỉnh dậy
the old door screaks every time it opens.
Cánh cửa cũ kêu cót két mỗi khi mở.
the floorboards screaks under my weight.
Những tấm ván sàn kêu cót két dưới sức nặng của tôi.
she heard the chair screaks as someone sat down.
Cô ấy nghe thấy tiếng ghế kêu cót két khi ai đó ngồi xuống.
the rusty gate screaks when pushed.
Cổng rỉ sét kêu cót két khi bị đẩy.
he winced at the screaks of the hinges.
Anh ấy nhăn mặt trước tiếng kêu cót két của bản lề.
the old rocking chair screaks soothingly.
Chiếc ghế bập bênh cũ kêu cót két êm dịu.
as the wind blew, the shutters screaks loudly.
Khi gió thổi, các cánh louver kêu lớn.
the attic door screaks ominously in the dark.
Cánh cửa gác mái kêu cót két đáng ngại trong bóng tối.
the leather boots screaks as he walks.
Đôi ủng da kêu cót két khi anh ta đi bộ.
the old bicycle screaks when pedaled.
Chiếc xe đạp cũ kêu cót két khi đạp.
screaks at night
kêu creak vào ban đêm
screaks loudly
kêu creak lớn
floor screaks
sàn kêu cót két
door screaks
cửa kêu cót két
chair screaks
ghế kêu cót két
screaks in pain
kêu creak vì đau
screaks in fear
kêu creak vì sợ
screaks softly
kêu creak nhẹ
screaks behind
kêu creak phía sau
screaks awake
kêu creak khi tỉnh dậy
the old door screaks every time it opens.
Cánh cửa cũ kêu cót két mỗi khi mở.
the floorboards screaks under my weight.
Những tấm ván sàn kêu cót két dưới sức nặng của tôi.
she heard the chair screaks as someone sat down.
Cô ấy nghe thấy tiếng ghế kêu cót két khi ai đó ngồi xuống.
the rusty gate screaks when pushed.
Cổng rỉ sét kêu cót két khi bị đẩy.
he winced at the screaks of the hinges.
Anh ấy nhăn mặt trước tiếng kêu cót két của bản lề.
the old rocking chair screaks soothingly.
Chiếc ghế bập bênh cũ kêu cót két êm dịu.
as the wind blew, the shutters screaks loudly.
Khi gió thổi, các cánh louver kêu lớn.
the attic door screaks ominously in the dark.
Cánh cửa gác mái kêu cót két đáng ngại trong bóng tối.
the leather boots screaks as he walks.
Đôi ủng da kêu cót két khi anh ta đi bộ.
the old bicycle screaks when pedaled.
Chiếc xe đạp cũ kêu cót két khi đạp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay