screaks

[Mỹ]/skriːks/
[Anh]/skriːks/

Dịch

vi. tạo ra âm thanh chói tai, cao vút
n. âm thanh sắc, cao vút

Cụm từ & Cách kết hợp

screaks at night

kêu creak vào ban đêm

screaks loudly

kêu creak lớn

floor screaks

sàn kêu cót két

door screaks

cửa kêu cót két

chair screaks

ghế kêu cót két

screaks in pain

kêu creak vì đau

screaks in fear

kêu creak vì sợ

screaks softly

kêu creak nhẹ

screaks behind

kêu creak phía sau

screaks awake

kêu creak khi tỉnh dậy

Câu ví dụ

the old door screaks every time it opens.

Cánh cửa cũ kêu cót két mỗi khi mở.

the floorboards screaks under my weight.

Những tấm ván sàn kêu cót két dưới sức nặng của tôi.

she heard the chair screaks as someone sat down.

Cô ấy nghe thấy tiếng ghế kêu cót két khi ai đó ngồi xuống.

the rusty gate screaks when pushed.

Cổng rỉ sét kêu cót két khi bị đẩy.

he winced at the screaks of the hinges.

Anh ấy nhăn mặt trước tiếng kêu cót két của bản lề.

the old rocking chair screaks soothingly.

Chiếc ghế bập bênh cũ kêu cót két êm dịu.

as the wind blew, the shutters screaks loudly.

Khi gió thổi, các cánh louver kêu lớn.

the attic door screaks ominously in the dark.

Cánh cửa gác mái kêu cót két đáng ngại trong bóng tối.

the leather boots screaks as he walks.

Đôi ủng da kêu cót két khi anh ta đi bộ.

the old bicycle screaks when pedaled.

Chiếc xe đạp cũ kêu cót két khi đạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay