scrunchie

[Mỹ]/ˈskrʌn.tʃi/
[Anh]/ˈskrʌn.tʃi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một dây chun buộc tóc có lớp vải bọc dùng để giữ tóc ở vị trí cố định.

Cụm từ & Cách kết hợp

hair scrunchie

kẹp tóc scrunchie

pink scrunchie

scrunchie hồng

silk scrunchie

scrunchie lụa

scrunchie collection

bộ sưu tập scrunchie

scrunchie holder

người giữ scrunchie

lost scrunchie

scrunchie bị mất

new scrunchies

scrunchie mới

scrunchie sale

khuyến mãi scrunchie

scrunchie bracelet

vòng tay scrunchie

scrunchie accessories

phụ kiện scrunchie

Câu ví dụ

she tied her hair back with a scrunchie before going for a run.

Cô ấy buộc tóc ra sau bằng một dây chun trước khi đi chạy.

i always keep a scrunchie on my wrist in case i need it.

Tôi luôn để một dây chun trên cổ tay phòng khi cần.

he bought a velvet scrunchie as a small gift for his sister.

Anh ấy đã mua một dây chun nhung làm quà nhỏ cho chị gái.

can you pass me that scrunchie from the bathroom counter?

Bạn có thể đưa cho tôi cái dây chun đó từ trên mặt quầy phòng tắm không?

her favorite scrunchie snapped, so she replaced it with a new one.

Dây chun yêu thích của cô ấy bị đứt, vì vậy cô ấy đã thay thế nó bằng một cái mới.

she matched her scrunchie to her outfit for the party.

Cô ấy phối dây chun với trang phục của mình cho buổi tiệc.

i found a scrunchie in my bag that i forgot i packed.

Tôi tìm thấy một dây chun trong túi xách của mình mà tôi quên là mình đã bỏ vào.

the dancer secured her bun with a scrunchie during rehearsal.

Nữ khiêu vũ đã cố định búi tóc bằng một dây chun trong quá trình tập luyện.

she took out her scrunchie and put her hair up in a ponytail.

Cô ấy lấy ra dây chun và búi tóc lên thành đuôi ngựa.

he absentmindedly stretched the scrunchie while waiting for the bus.

Anh ấy vô thức kéo căng dây chun trong khi chờ xe buýt.

the scrunchie slipped off her wrist and rolled under the chair.

Dây chun trượt khỏi cổ tay cô ấy và lăn dưới ghế.

she prefers a silk scrunchie because it is gentler on her hair.

Cô ấy thích một dây chun bằng lụa vì nó nhẹ nhàng hơn trên tóc của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay