scythed

[Mỹ]/saɪðd/
[Anh]/saɪðd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ và quá khứ phân từ của scythe

Cụm từ & Cách kết hợp

scythed grass

cỏ đã cắt tỉa

scythed fields

các cánh đồng đã cắt tỉa

scythed crops

các vụ mùa đã cắt tỉa

scythed blades

các lưỡi cắt tỉa

scythed land

đất đã cắt tỉa

scythed wheat

lúa mì đã cắt tỉa

scythed weeds

các loại cỏ dại đã cắt tỉa

scythed edges

các mép đã cắt tỉa

scythed hay

cỏ khô đã cắt tỉa

scythed landscape

khung cảnh đã cắt tỉa

Câu ví dụ

the farmer scythed the tall grass in the field.

Người nông dân đã cắt bằng liềm những đám cỏ cao trên cánh đồng.

he scythed through the weeds with ease.

Anh ta dễ dàng cắt bằng liềm qua những đám cỏ dại.

they scythed the overgrown hedges last weekend.

Họ đã cắt tỉa những hàng rào bị bỏ hoang vào cuối tuần trước.

the old man scythed the hay before the rain.

Người đàn ông lớn tuổi đã cắt cỏ bằng liềm trước khi trời mưa.

she scythed the flowers carefully to make a bouquet.

Cô ấy cẩn thận cắt hoa bằng liềm để làm một bó hoa.

he scythed the grass to prepare for the picnic.

Anh ta cắt cỏ bằng liềm để chuẩn bị cho buổi dã ngoại.

the team scythed through the competition effortlessly.

Đội đã vượt qua cuộc thi một cách dễ dàng.

she scythed the underbrush to clear the path.

Cô ấy cắt bằng liềm những cây bụi để dọn đường.

the gardener scythed the lawn every week.

Người làm vườn cắt cỏ hàng tuần.

he scythed the grain before it could spoil.

Anh ta cắt ngũ cốc trước khi chúng bị hỏng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay