sdo

[Mỹ]/ˌɛs diː əʊ/
[Anh]/ˌɛs diː oʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Service Data Objects; synthetic drying oil
Các dạng của từ
số nhiềusdos

Câu ví dụ

the small domains organization held its annual meeting in geneva last week to discuss policy changes.

Đơn vị nhỏ tổ chức hội nghị hàng năm tại Geneva tuần trước để thảo luận về các thay đổi chính sách.

software engineers use the service development object methodology to structure their complex coding projects effectively.

Kỹ sư phần mềm sử dụng phương pháp đối tượng phát triển dịch vụ để cấu trúc hiệu quả các dự án lập trình phức tạp của họ.

students must request a second degree option form from the registrar's office before the fall semester begins.

Sinh viên phải yêu cầu biểu mẫu lựa chọn bằng cấp thứ hai từ văn phòng đăng ký trước khi học kỳ thu bắt đầu.

the special detachment operator is responsible for maintaining security protocols during high-risk transportation missions.

Người vận hành đơn vị đặc biệt chịu trách nhiệm duy trì các quy trình an ninh trong các nhiệm vụ vận chuyển có rủi ro cao.

he spoke with a senior diplomatic officer regarding the stalled trade negotiations between the two neighboring countries.

Ông đã nói chuyện với một quan chức ngoại giao cấp cao về các cuộc đàm phán thương mại bị đình trệ giữa hai nước láng giềng.

the strategic defense obligation requires all member states to contribute a specific percentage of their gdp.

Tiếp thị phòng thủ chiến lược yêu cầu tất cả các quốc gia thành viên phải đóng góp một tỷ lệ cụ thể của GDP của họ.

our team analyzed the spatial data output to identify potential errors in the geographical mapping system.

Đội ngũ của chúng tôi đã phân tích đầu ra dữ liệu không gian để xác định các lỗi tiềm năng trong hệ thống bản đồ địa lý.

the safety driving orientation program is mandatory for all new employees who drive company vehicles.

Chương trình định hướng lái xe an toàn là bắt buộc đối với tất cả nhân viên mới lái xe công ty.

she was appointed as the sustainable development overseer for the new urban renewal project downtown.

Cô được bổ nhiệm làm người giám sát phát triển bền vững cho dự án tái phát triển đô thị mới ở trung tâm thành phố.

the survey distribution office confirmed that the questionnaires were sent to every household in the district.

Văn phòng phân phối khảo sát đã xác nhận rằng các bảng hỏi đã được gửi đến mỗi hộ gia đình trong khu vực.

he works as a shift delivery operator at the local logistics hub, managing outbound shipments.

Ông làm việc với tư cách là nhân viên giao hàng ca tại trung tâm logistics địa phương, quản lý các chuyến hàng xuất đi.

the social development outreach initiative aims to support underprivileged communities through education and resources.

Chương trình mở rộng phát triển xã hội nhằm hỗ trợ các cộng đồng bất lợi thông qua giáo dục và nguồn lực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay