seatmate

[Mỹ]/ˈsiːtmeɪt/
[Anh]/ˈsiːtmeɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người ngồi bên cạnh bạn trên một phương tiện như ô tô, tàu hỏa hoặc máy bay

Cụm từ & Cách kết hợp

my seatmate

người bạn cùng chỗ của tôi

seatmate chat

trò chuyện với bạn cùng chỗ

new seatmate

bạn cùng chỗ mới

seatmate friend

bạn cùng chỗ thân thiện

seatmate story

câu chuyện về bạn cùng chỗ

seatmate seat

chỗ ngồi của bạn cùng chỗ

seatmate troubles

rắc rối với bạn cùng chỗ

seatmate exchange

trao đổi với bạn cùng chỗ

seatmate experience

kinh nghiệm về bạn cùng chỗ

seatmate talk

nói chuyện với bạn cùng chỗ

Câu ví dụ

i always enjoy chatting with my seatmate during long flights.

Tôi luôn thích trò chuyện với bạn đồng hành trên những chuyến bay dài.

my seatmate was really friendly and shared some great travel tips.

Bạn đồng hành của tôi thực sự rất thân thiện và chia sẻ một số mẹo du lịch tuyệt vời.

it's nice to have a seatmate who loves the same music as i do.

Thật tuyệt khi có một bạn đồng hành thích cùng thể loại nhạc với mình.

we exchanged contact information with my seatmate after the flight.

Chúng tôi đã trao đổi thông tin liên hệ với bạn đồng hành sau chuyến bay.

my seatmate was reading an interesting book that i wanted to borrow.

Bạn đồng hành của tôi đang đọc một cuốn sách thú vị mà tôi muốn mượn.

it was awkward when my seatmate kept falling asleep on my shoulder.

Cảm giác hơi khó xử khi bạn đồng hành của tôi liên tục ngủ gục trên vai tôi.

we laughed together when my seatmate spilled coffee on himself.

Chúng tôi cùng cười khi bạn đồng hành của tôi làm đổ cà phê lên người mình.

my seatmate and i discussed our favorite movies during the flight.

Tôi và bạn đồng hành của tôi đã thảo luận về những bộ phim yêu thích của chúng tôi trong suốt chuyến bay.

having a seatmate who is quiet makes the journey more peaceful.

Có một bạn đồng hành hiền lành khiến hành trình trở nên yên bình hơn.

i found out my seatmate is from the same city as i am.

Tôi phát hiện ra rằng bạn đồng hành của tôi đến từ cùng thành phố với tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay