seborrhea

[Mỹ]/ˌseb.əˈriː.ə/
[Anh]/ˌseb.əˈriː.ə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tình trạng da được đặc trưng bởi sự bài tiết quá mức chất béo từ các tuyến bã.
Các dạng của từ
số nhiềuseborrheas

Câu ví dụ

seborrheic dermatitis commonly affects the scalp and face.

Viêm da tiết bã thường ảnh hưởng đến da đầu và khuôn mặt.

i need to find an effective seborrhea treatment for my baby.

Tôi cần tìm một phương pháp điều trị hiệu quả cho tình trạng tiết bã của con tôi.

seborrhea can cause flaky skin and redness on the face.

Tiết bã có thể gây ra da khô bong tróc và đỏ trên khuôn mặt.

the doctor diagnosed him with seborrhea of the scalp.

Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị tiết bã da đầu.

seborrheic keratosis is a harmless skin growth in older adults.

Loại sừng tiết bã là một sự phát triển da vô hại ở người lớn tuổi.

what are the main causes of seborrhea?

Nguyên nhân chính của tiết bã là gì?

my infant has seborrhea on the scalp.

Con tôi bị tiết bã ở da đầu.

effective seborrhea management includes medicated shampoos.

Quản lý hiệu quả tiết bã bao gồm các loại dầu gội đầu thuốc.

seborrhea often flares up in dry winter weather.

Tiết bã thường bùng phát trong thời tiết khô lạnh mùa đông.

she has mild seborrhea on her eyebrows and nose.

Cô ấy có tình trạng tiết bã nhẹ ở lông mày và mũi.

seborrhea symptoms include oily skin and dandruff.

Các triệu chứng của tiết bã bao gồm da nhờn và gàu.

many adults experience seborrhea during stressful periods.

Nhiều người lớn trải qua tình trạng tiết bã trong các giai đoạn căng thẳng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay