secerned from
phân biệt được từ
secerned by
phân biệt được bởi
secerned clearly
phân biệt được rõ ràng
secerned easily
phân biệt được dễ dàng
secerned distinctly
phân biệt được rõ rệt
secerned properly
phân biệt được đúng cách
secerned effectively
phân biệt được hiệu quả
secerned accurately
phân biệt được chính xác
secerned rapidly
phân biệt được nhanh chóng
secerned separately
phân biệt được riêng biệt
she secerned the truth from the lies.
Cô ấy phân biệt được sự thật từ những lời nói dối.
he secerned the different flavors in the dish.
Anh ấy phân biệt được các hương vị khác nhau trong món ăn.
the artist secerned subtle differences in color.
Nghệ sĩ đã phân biệt được những khác biệt tinh tế về màu sắc.
they secerned the main ideas from the discussion.
Họ đã phân biệt được những ý tưởng chính từ cuộc thảo luận.
she secerned the importance of the project.
Cô ấy nhận ra được tầm quan trọng của dự án.
he secerned the various components of the machine.
Anh ấy nhận ra được các thành phần khác nhau của máy móc.
the teacher secerned the students' strengths.
Giáo viên nhận ra được điểm mạnh của học sinh.
she secerned the nuances in his tone.
Cô ấy nhận ra được những sắc thái trong giọng điệu của anh ấy.
they secerned the ethical implications of the decision.
Họ nhận ra được những tác động về mặt đạo đức của quyết định.
he secerned the different styles of writing.
Anh ấy nhận ra được các phong cách viết khác nhau.
secerned from
phân biệt được từ
secerned by
phân biệt được bởi
secerned clearly
phân biệt được rõ ràng
secerned easily
phân biệt được dễ dàng
secerned distinctly
phân biệt được rõ rệt
secerned properly
phân biệt được đúng cách
secerned effectively
phân biệt được hiệu quả
secerned accurately
phân biệt được chính xác
secerned rapidly
phân biệt được nhanh chóng
secerned separately
phân biệt được riêng biệt
she secerned the truth from the lies.
Cô ấy phân biệt được sự thật từ những lời nói dối.
he secerned the different flavors in the dish.
Anh ấy phân biệt được các hương vị khác nhau trong món ăn.
the artist secerned subtle differences in color.
Nghệ sĩ đã phân biệt được những khác biệt tinh tế về màu sắc.
they secerned the main ideas from the discussion.
Họ đã phân biệt được những ý tưởng chính từ cuộc thảo luận.
she secerned the importance of the project.
Cô ấy nhận ra được tầm quan trọng của dự án.
he secerned the various components of the machine.
Anh ấy nhận ra được các thành phần khác nhau của máy móc.
the teacher secerned the students' strengths.
Giáo viên nhận ra được điểm mạnh của học sinh.
she secerned the nuances in his tone.
Cô ấy nhận ra được những sắc thái trong giọng điệu của anh ấy.
they secerned the ethical implications of the decision.
Họ nhận ra được những tác động về mặt đạo đức của quyết định.
he secerned the different styles of writing.
Anh ấy nhận ra được các phong cách viết khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay