secerned

[Mỹ]/sɪˈsɜːn(d)/
[Anh]/sɪˈsɜrn(d)/

Dịch

vi.tách rời hoặc tiết ra
vt.phân biệt hoặc phân loại

Cụm từ & Cách kết hợp

secerned from

phân biệt được từ

secerned by

phân biệt được bởi

secerned clearly

phân biệt được rõ ràng

secerned easily

phân biệt được dễ dàng

secerned distinctly

phân biệt được rõ rệt

secerned properly

phân biệt được đúng cách

secerned effectively

phân biệt được hiệu quả

secerned accurately

phân biệt được chính xác

secerned rapidly

phân biệt được nhanh chóng

secerned separately

phân biệt được riêng biệt

Câu ví dụ

she secerned the truth from the lies.

Cô ấy phân biệt được sự thật từ những lời nói dối.

he secerned the different flavors in the dish.

Anh ấy phân biệt được các hương vị khác nhau trong món ăn.

the artist secerned subtle differences in color.

Nghệ sĩ đã phân biệt được những khác biệt tinh tế về màu sắc.

they secerned the main ideas from the discussion.

Họ đã phân biệt được những ý tưởng chính từ cuộc thảo luận.

she secerned the importance of the project.

Cô ấy nhận ra được tầm quan trọng của dự án.

he secerned the various components of the machine.

Anh ấy nhận ra được các thành phần khác nhau của máy móc.

the teacher secerned the students' strengths.

Giáo viên nhận ra được điểm mạnh của học sinh.

she secerned the nuances in his tone.

Cô ấy nhận ra được những sắc thái trong giọng điệu của anh ấy.

they secerned the ethical implications of the decision.

Họ nhận ra được những tác động về mặt đạo đức của quyết định.

he secerned the different styles of writing.

Anh ấy nhận ra được các phong cách viết khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay