second-hands

[Mỹ]/ˌsekəndˈhænd/
[Anh]/ˌsekəndˈhænd/

Dịch

adj. được sử dụng hoặc không còn mới; có được một cách gián tiếp
n. chiếc kim giờ của đồng hồ hoặc đồng hồ đeo tay; hàng hóa đã qua sử dụng
adv. một cách gián tiếp; từ một nguồn thứ cấp

Cụm từ & Cách kết hợp

second-hand car

xe cũ

second-hand books

sách cũ

buying second-hand

mua đồ đã qua sử dụng

second-hand store

cửa hàng đồ cũ

second-hand clothes

quần áo cũ

second-hand price

giá đồ cũ

Câu ví dụ

i bought a second-hand car last year.

Tôi đã mua một chiếc xe hơi cũ năm ngoái.

she's looking for a second-hand bicycle.

Cô ấy đang tìm một chiếc xe đạp cũ.

the second-hand bookstore had a great selection.

Quán sách cũ có rất nhiều lựa chọn hay.

we found a second-hand sofa in excellent condition.

Chúng tôi tìm thấy một chiếc ghế sofa cũ trong tình trạng tuyệt vời.

he's selling his second-hand electronics online.

Anh ấy đang bán thiết bị điện tử cũ của mình trực tuyến.

the second-hand clothes shop is just around the corner.

Cửa hàng quần áo cũ ngay gần đây.

buying second-hand is a good way to save money.

Mua đồ cũ là một cách tốt để tiết kiệm tiền.

they specialize in selling second-hand furniture.

Họ chuyên bán đồ nội thất cũ.

the second-hand textbook was much cheaper.

Cuốn sách giáo khoa cũ rẻ hơn nhiều.

he refurbished the second-hand computer and sold it.

Anh ấy tân trang lại máy tính cũ và bán nó.

the second-hand market is open on saturdays.

Chợ đồ cũ mở cửa vào thứ bảy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay