sectarists

[Mỹ]//ˈsɛktərɪsts//
[Anh]//ˈsɛktərɪsts//

Dịch

n. số nhiều của sectarian; các theo đạo của một giáo phái

Câu ví dụ

the sectarian violence has escalated in the region.

Bạo lực giáo phái đã leo thang ở khu vực này.

sectarian tensions continue to rise between the two communities.

Tình trạng căng thẳng giáo phái giữa hai cộng đồng tiếp tục gia tăng.

sectarian divisions have deepened over the past decade.

Chia rẽ giáo phái đã trở nên sâu sắc hơn trong thập kỷ qua.

the government is trying to end sectarian conflicts.

Chính phủ đang cố gắng chấm dứt các xung đột giáo phái.

sectarian killings must be stopped immediately.

Các vụ giết người mang tính giáo phái phải được chấm dứt ngay lập tức.

sectarian hatred is fueled by misinformation.

Sự thù hận giáo phái được nuôi dưỡng bởi thông tin sai lệch.

we must address sectarian differences through dialogue.

Chúng ta phải giải quyết những khác biệt giáo phái thông qua đối thoại.

the country has experienced decades of sectarian strife.

Quốc gia này đã trải qua hàng thập kỷ xung đột giáo phái.

sectarian groups are attempting to destabilize the government.

Các nhóm giáo phái đang cố gắng làm suy yếu chính phủ.

sectarian politics has hindered progress.

Chính trị giáo phái đã cản trở tiến bộ.

international observers are monitoring the sectarian situation.

Các quan sát viên quốc tế đang theo dõi tình hình giáo phái.

religious leaders are working to reduce sectarian extremism.

Các lãnh đạo tôn giáo đang nỗ lực giảm bớt cực đoan giáo phái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay