sectored

[Mỹ]/[ˈsɛktə]/
[Anh]/[ˈsɛktər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.Chia thành các khu vực.
v.Chia thành các khu vực.; Bị chia thành các khu vực.

Cụm từ & Cách kết hợp

sectored areas

Việt Nam_translation

sectored off

Việt Nam_translation

newly sectored

Việt Nam_translation

sectored land

Việt Nam_translation

sectored market

Việt Nam_translation

sectored approach

Việt Nam_translation

being sectored

Việt Nam_translation

sectored zones

Việt Nam_translation

sectored strategy

Việt Nam_translation

sectored region

Việt Nam_translation

Câu ví dụ

the city was carefully sectored for efficient emergency response.

Thành phố đã được chia thành các khu vực cẩn thận để có phản ứng khẩn cấp hiệu quả.

the market research report sectored consumers by age and income.

Báo cáo nghiên cứu thị trường phân chia người tiêu dùng theo độ tuổi và thu nhập.

the real estate market is currently sectored by price range.

Thị trường bất động sản hiện đang được phân chia theo khoảng giá.

the company's sales team was sectored geographically.

Đội ngũ bán hàng của công ty đã được phân chia theo địa lý.

the park was sectored into zones for different activities.

Công viên đã được chia thành các khu vực cho các hoạt động khác nhau.

the data was sectored to identify regional trends.

Dữ liệu đã được phân chia để xác định xu hướng khu vực.

the land was sectored for residential and commercial development.

Đất đai đã được chia thành các khu vực cho phát triển dân dụng và thương mại.

the museum's collection is sectored by historical period.

Bộ sưu tập của bảo tàng được phân chia theo giai đoạn lịch sử.

the website's content is sectored by product category.

Nội dung của trang web được phân chia theo danh mục sản phẩm.

the forest was sectored for sustainable logging practices.

Rừng đã được chia thành các khu vực để thực hành khai thác bền vững.

the stadium was sectored into premium and general seating areas.

Sân vận động đã được chia thành khu vực chỗ ngồi cao cấp và chỗ ngồi thường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay