sedimentologist

[Mỹ]//ˌsed.ɪ.menˈtɒl.ə.dʒɪst//
[Anh]//ˌsed.ə.menˈtɑː.lə.dʒɪst//

Dịch

n. Một nhà địa chất chuyên nghiên cứu về các loại đá trầm tích và các quá trình hình thành trầm tích.
Các dạng của từ
số nhiềusedimentologists

Cụm từ & Cách kết hợp

expert sedimentologist

chuyên gia địa chất trầm tích

sedimentologists analyze rocks

địa chất trầm tích phân tích đá

becoming a sedimentologist

trở thành địa chất trầm tích

field sedimentologist

địa chất trầm tích tại hiện trường

petroleum sedimentologist

địa chất trầm tích dầu khí

marine sedimentologist

địa chất trầm tích biển

senior sedimentologist

địa chất trầm tích cao cấp

experienced sedimentologist

địa chất trầm tích có kinh nghiệm

sedimentologist at work

địa chất trầm tích đang làm việc

consulting sedimentologist

địa chất trầm tích tư vấn

Câu ví dụ

the sedimentologist collected rock samples from the riverbed.

Địa chất trầm tích đã thu thập mẫu đá từ lòng sông.

a skilled sedimentologist can identify different rock layers.

Một địa chất trầm tích có kinh nghiệm có thể xác định các lớp đá khác nhau.

the sedimentologist studied the sedimentary basin for oil deposits.

Địa chất trầm tích đã nghiên cứu bồn trầm tích để tìm kiếm mỏ dầu.

many sedimentologists work in the petroleum industry.

Nhiều địa chất trầm tích làm việc trong ngành công nghiệp dầu khí.

the sedimentologist used advanced imaging techniques to analyze fossils.

Địa chất trầm tích đã sử dụng các kỹ thuật hình ảnh tiên tiến để phân tích hóa thạch.

young sedimentologists often participate in field research expeditions.

Các địa chất trầm tích trẻ tuổi thường tham gia các chuyến nghiên cứu ngoài thực địa.

the sedimentologist's findings helped predict landslide risks.

Kết quả nghiên cứu của địa chất trầm tích đã giúp dự đoán rủi ro sạt lở đất.

experienced sedimentologists are in high demand for mining projects.

Các địa chất trầm tích có kinh nghiệm đang được nhu cầu cao cho các dự án khai khoáng.

the sedimentologist created detailed maps of underwater formations.

Địa chất trầm tích đã tạo ra các bản đồ chi tiết về các cấu trúc dưới nước.

the sedimentologist presented groundbreaking research at the conference.

Địa chất trầm tích đã trình bày nghiên cứu đột phá tại hội nghị.

sedimentologists collaborate with geophysicists to understand earth's history.

Địa chất trầm tích hợp tác với địa vật lý học để hiểu về lịch sử Trái Đất.

the sedimentologist discovered ancient marine fossils in the cliffs.

Địa chất trầm tích đã phát hiện hóa thạch biển cổ trong các vách đá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay