seedsmen

[Mỹ]/'siːdzmən/
[Anh]/'sidzmən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người bán hạt giống

Câu ví dụ

MR PUMBLECHOOK'S premises in the High-street of the market town, were of a peppercorny and farinaceous character, as the premises of a corn-chandler and seedsman should be.

Địa điểm kinh doanh của MR PUMBLECHOOK trên phố High-street của thị trấn chợ mang dáng vẻ cay và bột, như địa điểm kinh doanh của một người bán ngô và hạt giống vốn phải như vậy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay