seesaws

[Mỹ]/ˈsiːsɔːz/
[Anh]/ˈsiːsɔːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của seesaw; một thiết bị để trẻ em chơi mà di chuyển lên xuống
v. ngôi thứ ba số ít của seesaw; di chuyển lên xuống luân phiên; chơi trên một chiếc seesaw

Cụm từ & Cách kết hợp

playful seesaws

vui tươi nhún nhảy

colorful seesaws

nhún nhảy đầy màu sắc

wooden seesaws

nhún nhảy bằng gỗ

metal seesaws

nhún nhảy bằng kim loại

seesaws swing

nhún nhảy lắc lư

seesaws rock

nhún nhảy lắc

seesaws balance

nhún nhảy cân bằng

seesaws for kids

nhún nhảy cho trẻ em

seesaws playground

nhún nhảy sân chơi

seesaws design

thiết kế nhún nhảy

Câu ví dụ

the children love to play on the seesaws at the park.

Các bé rất thích chơi trên bập bênh ở công viên.

seesaws can help improve balance and coordination.

Bập bênh có thể giúp cải thiện sự cân bằng và phối hợp.

we installed new seesaws in the playground for the kids.

Chúng tôi đã lắp đặt những bập bênh mới trong sân chơi cho các bé.

seesaws are a classic playground attraction.

Bập bênh là một điểm thu hút cổ điển trong sân chơi.

two kids can enjoy the seesaw together.

Hai bé có thể cùng nhau vui chơi với bập bênh.

the seesaws were painted bright colors to attract children.

Những chiếc bập bênh được sơn màu sáng để thu hút trẻ em.

seesaws require teamwork to have fun.

Bập bênh đòi hỏi tinh thần đồng đội để có niềm vui.

safety is important when using seesaws.

An toàn là quan trọng khi sử dụng bập bênh.

she pushed her friend on the seesaw until they both laughed.

Cô ấy đẩy bạn của mình lên bập bênh cho đến khi cả hai người cùng cười.

seesaws can sometimes be found in backyards.

Bập bênh đôi khi có thể được tìm thấy trong sân sau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay