seiches

[Mỹ]/ˈseɪʃɪz/
[Anh]/ˈseɪʃɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dao động của nước trong hồ; bề mặt hồ; thủy triều giả

Cụm từ & Cách kết hợp

lake seiches

thủy triều hồ

seiches phenomenon

hiện tượng thủy triều hồ

seiches effects

tác động của thủy triều hồ

seiches waves

sóng thủy triều hồ

seiches activity

hoạt động thủy triều hồ

seiches analysis

phân tích thủy triều hồ

seiches study

nghiên cứu thủy triều hồ

seiches monitoring

giám sát thủy triều hồ

seiches occurrence

sự xuất hiện của thủy triều hồ

seiches impact

tác động của thủy triều hồ

Câu ví dụ

seiches can occur in large bodies of water.

các infralac có thể xảy ra ở các vùng nước lớn.

scientists study seiches to understand lake dynamics.

các nhà khoa học nghiên cứu các infralac để hiểu rõ hơn về động lực học của hồ.

seiches can be triggered by strong winds.

các infralac có thể được kích hoạt bởi gió mạnh.

monitoring seiches helps in predicting flooding.

việc theo dõi các infralac giúp dự đoán lũ lụt.

seiches may last for several hours.

các infralac có thể kéo dài trong vài giờ.

understanding seiches is important for environmental studies.

hiểu rõ về các infralac rất quan trọng đối với các nghiên cứu về môi trường.

seiches can cause significant water level changes.

các infralac có thể gây ra những thay đổi đáng kể về mực nước.

lake michigan is known for its seiches.

hồ michigan nổi tiếng với các infralac của nó.

seiches can affect local marine life.

các infralac có thể ảnh hưởng đến hệ sinh thái biển địa phương.

researchers are investigating the effects of seiches.

các nhà nghiên cứu đang điều tra các tác động của các infralac.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay