seismically

[Mỹ]/ˈsaɪzmɪkli/
[Anh]/ˈsaɪzmɪkli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Một cách chấn động; liên quan đến động đất hoặc hoạt động chấn động.

Cụm từ & Cách kết hợp

seismically active

hoạt động địa chấn

seismically sensitive

cảm ứng địa chấn

seismically prone

dễ bị ảnh hưởng bởi địa chấn

seismically induced

kích thích bởi địa chấn

seismically isolated

độc lập địa chấn

seismically unstable

không ổn định về địa chấn

seismically active area

khu vực hoạt động địa chấn

seismically active zone

vùng hoạt động địa chấn

seismically vulnerable

dễ bị tổn thương bởi địa chấn

seismically assessed

được đánh giá về địa chấn

Câu ví dụ

the region is seismically active and experiences frequent earthquakes.

Khu vực này có hoạt động địa chấn và thường xuyên xảy ra động đất.

buildings in this area must be constructed to withstand seismically induced tremors.

Các công trình trong khu vực này phải được xây dựng để chịu được các rung động do địa chấn gây ra.

japan is one of the most seismically active countries in the world.

Nhật Bản là một trong những quốc gia có hoạt động địa chấn mạnh nhất thế giới.

engineers are developing new seismically resistant materials for construction.

Kỹ sư đang phát triển các vật liệu chống địa chấn mới cho xây dựng.

the fault line has been seismically quiet for several decades.

Đường đứt gãy đã im lặng về mặt địa chấn trong vài thập kỷ qua.

ancient structures were not designed to be seismically stable.

Các công trình cổ không được thiết kế để ổn định về mặt địa chấn.

the city lies in a seismically vulnerable zone near major tectonic plates.

Thành phố nằm trong khu vực dễ bị tổn thương về mặt địa chấn gần các mảng kiến tạo chính.

seismically sensitive equipment must be protected in special facilities.

Thiết bị nhạy cảm với địa chấn phải được bảo vệ trong các cơ sở đặc biệt.

researchers are studying the seismically generated waves.

Nghiên cứu viên đang nghiên cứu các sóng được tạo ra bởi địa chấn.

this building is equipped with a seismically isolated foundation system.

Công trình này được trang bị hệ thống nền tảng tách biệt về mặt địa chấn.

the area was declared seismically dangerous after the recent assessment.

Khu vực này đã được tuyên bố là nguy hiểm về mặt địa chấn sau đánh giá gần đây.

new construction codes require all buildings to be seismically compliant.

Các quy định xây dựng mới yêu cầu tất cả các công trình phải tuân thủ các tiêu chuẩn về mặt địa chấn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay