seismosaurs

[Mỹ]/ˈsaɪzməsɔːz/
[Anh]/ˈsaɪzməsɔːrz/

Dịch

n. Số nhiều của seismosaur.

Cụm từ & Cách kết hợp

giant seismosaurs

những con khủng long rung động khổng lồ

seismosaur fossils

fosil khủng long rung động

seismosaur bones

xương khủng long rung động

the seismosaurs

những con khủng long rung động

seismosaur remains

di cốt khủng long rung động

seismosaur species

loài khủng long rung động

ancient seismosaurs

những con khủng long rung động cổ đại

seismosaur discovery

khám phá khủng long rung động

seismosaurs roamed

những con khủng long rung động lang thang

seismosaur skeleton

khung xương khủng long rung động

Câu ví dụ

paleontologists have discovered fossilized remains of seismosaurs in north america.

Các nhà cổ sinh vật học đã phát hiện ra các hóa thạch của loài khủng long seismosaur ở Bắc Mỹ.

the seismosaur was one of the longest creatures to ever walk the earth.

Seismosaur là một trong những loài sinh vật dài nhất từng bước đi trên Trái Đất.

scientists estimate that adult seismosaurs weighed up to fifty tons.

Các nhà khoa học ước tính rằng những con seismosaur trưởng thành có thể nặng tới năm mươi tấn.

the massive seismosaur used its long neck to reach high vegetation.

Loài seismosaur khổng lồ sử dụng cổ dài của nó để với tới những tán cây cao.

many museums display reconstructed skeletons of the giant seismosaur.

Nhiều bảo tàng trưng bày những bộ xương được phục chế của loài seismosaur khổng lồ.

new studies suggest that the seismosaur may be closely related to diplodocus.

Nghiên cứu mới cho thấy seismosaur có thể có mối quan hệ gần gũi với diplodocus.

the sheer size of the seismosaur likely deterred most predators.

Kích thước khổng lồ của seismosaur có thể đã ngăn chặn hầu hết các loài săn mồi.

geologists study seismosaur fossils to understand the late jurassic environment.

Các nhà địa chất nghiên cứu hóa thạch seismosaur để hiểu rõ môi trường thời kỳ cuối kỷ Jura.

the name seismosaur means "earthquake lizard" in greek.

Tên seismosaur trong tiếng Hy Lạp có nghĩa là "con lizards gây động đất".

heavy seismosaurs probably caused the ground to shake as they moved.

Các con seismosaur nặng có thể đã khiến mặt đất rung chuyển khi di chuyển.

experts debate the exact top speed of the enormous seismosaur.

Các chuyên gia tranh luận về tốc độ tối đa chính xác của loài seismosaur khổng lồ.

children are often fascinated by the immense scale of the seismosaur.

Các em nhỏ thường bị thu hút bởi quy mô khổng lồ của loài seismosaur.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay