seism activity
hoạt động địa chấn
seism detection
phát hiện địa chấn
seism monitoring
giám sát địa chấn
seism analysis
phân tích địa chấn
seism data
dữ liệu địa chấn
seism waves
sóng địa chấn
seism risk
nguy cơ địa chấn
seism zone
vùng địa chấn
seism source
nguồn địa chấn
seism event
sự kiện địa chấn
seism detection technology has improved significantly.
công nghệ phát hiện động đất đã được cải thiện đáng kể.
scientists study seism patterns to predict earthquakes.
các nhà khoa học nghiên cứu các kiểu mẫu động đất để dự đoán động đất.
the seism of the region was felt miles away.
động đất của khu vực đã được cảm nhận cách xa nhiều dặm.
seism data is crucial for disaster preparedness.
dữ liệu động đất rất quan trọng cho việc chuẩn bị ứng phó với thảm họa.
after the seism, many buildings were inspected for damage.
sau trận động đất, nhiều tòa nhà đã được kiểm tra để tìm hư hỏng.
engineers design structures to withstand seism activity.
các kỹ sư thiết kế các công trình để chịu được hoạt động động đất.
the seism caused widespread panic among the residents.
trận động đất đã gây ra sự hoảng loạn lan rộng trong số người dân.
seismologists analyze the data from recent quakes.
các nhà địa động lực học phân tích dữ liệu từ các trận động đất gần đây.
understanding seism behavior helps in urban planning.
hiểu hành vi động đất giúp ích cho quy hoạch đô thị.
they installed seism sensors throughout the city.
họ đã lắp đặt các cảm biến động đất trên khắp thành phố.
seism activity
hoạt động địa chấn
seism detection
phát hiện địa chấn
seism monitoring
giám sát địa chấn
seism analysis
phân tích địa chấn
seism data
dữ liệu địa chấn
seism waves
sóng địa chấn
seism risk
nguy cơ địa chấn
seism zone
vùng địa chấn
seism source
nguồn địa chấn
seism event
sự kiện địa chấn
seism detection technology has improved significantly.
công nghệ phát hiện động đất đã được cải thiện đáng kể.
scientists study seism patterns to predict earthquakes.
các nhà khoa học nghiên cứu các kiểu mẫu động đất để dự đoán động đất.
the seism of the region was felt miles away.
động đất của khu vực đã được cảm nhận cách xa nhiều dặm.
seism data is crucial for disaster preparedness.
dữ liệu động đất rất quan trọng cho việc chuẩn bị ứng phó với thảm họa.
after the seism, many buildings were inspected for damage.
sau trận động đất, nhiều tòa nhà đã được kiểm tra để tìm hư hỏng.
engineers design structures to withstand seism activity.
các kỹ sư thiết kế các công trình để chịu được hoạt động động đất.
the seism caused widespread panic among the residents.
trận động đất đã gây ra sự hoảng loạn lan rộng trong số người dân.
seismologists analyze the data from recent quakes.
các nhà địa động lực học phân tích dữ liệu từ các trận động đất gần đây.
understanding seism behavior helps in urban planning.
hiểu hành vi động đất giúp ích cho quy hoạch đô thị.
they installed seism sensors throughout the city.
họ đã lắp đặt các cảm biến động đất trên khắp thành phố.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay