self-abasements

[Mỹ]/ˌself.əˈbeɪs.mənt/
[Anh]/ˌself.əˈbeɪs.mənt/

Dịch

n. hành động hạ thấp hoặc làm suy giảm phẩm giá của bản thân.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding self-abasement

tránh tự ti hạ thấp

self-abasement tactics

chiến thuật tự ti hạ thấp

displaying self-abasement

thể hiện sự tự ti hạ thấp

self-abasement culture

văn hóa tự ti hạ thấp

fear of self-abasement

sợ tự ti hạ thấp

self-abasement behavior

hành vi tự ti hạ thấp

end self-abasement

kết thúc sự tự ti hạ thấp

self-abasement cycle

vòng xoáy tự ti hạ thấp

without self-abasement

không có sự tự ti hạ thấp

self-abasement patterns

mẫu hình tự ti hạ thấp

Câu ví dụ

the politician's speech was riddled with self-abasement, attempting to gain public sympathy.

Bài phát biểu của chính trị gia tràn ngập sự tự ti hạ thấp, cố gắng giành được sự thông cảm của công chúng.

his constant self-abasement became tiresome to witness after a while.

Sự tự ti hạ thấp liên tục của anh ấy trở nên mệt mỏi để chứng kiến sau một thời gian.

she avoided direct confrontation, preferring a strategy of self-abasement to appease her rivals.

Cô ấy tránh đối đầu trực tiếp, thích một chiến lược tự ti hạ thấp để xoa dịu đối thủ của mình.

the company's public apology included a degree of self-abasement to acknowledge their failings.

Lời xin lỗi công khai của công ty bao gồm một mức độ tự ti hạ thấp để thừa nhận những thiếu sót của họ.

he engaged in excessive self-abasement during the meeting, which seemed insincere.

Anh ấy đã tham gia vào sự tự ti hạ thấp quá mức trong cuộc họp, điều này có vẻ không chân thành.

the author's novel explored the psychological roots of self-abasement and its consequences.

Cuốn tiểu thuyết của tác giả khám phá những gốc rễ tâm lý của sự tự ti hạ thấp và những hậu quả của nó.

despite his achievements, he often displayed a pattern of self-abasement in his personal relationships.

Bất chấp những thành tựu của anh ấy, anh ấy thường xuyên thể hiện một mô hình tự ti hạ thấp trong các mối quan hệ cá nhân của mình.

the therapist helped the patient understand the underlying causes of their self-abasement.

Nhà trị liệu đã giúp bệnh nhân hiểu được những nguyên nhân sâu xa của sự tự ti hạ thấp của họ.

her performance was marked by a disturbing level of self-abasement on stage.

Sự thể hiện của cô ấy đánh dấu một mức độ tự ti hạ thấp đáng lo ngại trên sân khấu.

he used self-abasement as a manipulative tactic to control those around him.

Anh ấy đã sử dụng sự tự ti hạ thấp như một chiến thuật thao túng để kiểm soát những người xung quanh anh ấy.

the culture of the workplace sometimes encouraged a form of self-abasement among employees.

Văn hóa nơi làm việc đôi khi khuyến khích một hình thức tự ti hạ thấp trong số nhân viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay