self-generated

[Mỹ]/[ˈself ˈdʒenəˌreɪtɪd]/
[Anh]/[ˈself ˈdʒenəˌreɪtɪd]/

Dịch

adj. tự tạo ra hoặc do chính mình sản xuất; tự phát; bắt nguồn từ bên trong; nội tại
adv. tự tạo ra hoặc do chính mình sản xuất

Cụm từ & Cách kết hợp

self-generated ideas

tự tạo ra ý tưởng

self-generated content

nội dung do tự tạo ra

self-generated energy

năng lượng do tự tạo ra

self-generated report

báo cáo do tự tạo ra

self-generated income

thu nhập do tự tạo ra

self-generated growth

sự phát triển do tự tạo ra

self-generated leads

dẫn đầu do tự tạo ra

self-generated data

dữ liệu do tự tạo ra

self-generated feedback

phản hồi do tự tạo ra

Câu ví dụ

the company's self-generated reports highlighted significant growth in q3.

Báo cáo do công ty tự tạo ra đã làm nổi bật sự tăng trưởng đáng kể trong quý 3.

we need a self-generated list of potential clients for the sales team.

Chúng tôi cần một danh sách khách hàng tiềm năng do tự tạo cho đội ngũ bán hàng.

the algorithm uses self-generated data to improve its accuracy.

Thuật toán sử dụng dữ liệu do tự tạo để cải thiện độ chính xác của nó.

the artist's self-generated style is instantly recognizable.

Phong cách tự tạo của họa sĩ rất dễ nhận ra.

the software provides self-generated summaries of lengthy documents.

Phần mềm cung cấp các bản tóm tắt do tự tạo của các tài liệu dài.

the self-generated content was surprisingly engaging for the audience.

Nội dung do tự tạo lại đáng ngạc nhiên khi thu hút được sự quan tâm của khán giả.

the system's self-generated recommendations proved highly effective.

Các đề xuất do hệ thống tự tạo đã chứng minh là rất hiệu quả.

the student's self-generated project demonstrated impressive creativity.

Dự án tự tạo của sinh viên đã thể hiện sự sáng tạo ấn tượng.

the marketing campaign relied on self-generated leads to drive sales.

Chiến dịch marketing dựa vào các khách hàng tiềm năng do tự tạo để thúc đẩy doanh số.

the self-generated training materials were tailored to individual needs.

Tài liệu đào tạo do tự tạo được điều chỉnh phù hợp với nhu cầu của từng cá nhân.

the team utilized self-generated insights to refine their strategy.

Đội ngũ đã sử dụng những hiểu biết sâu sắc do tự tạo để tinh chỉnh chiến lược của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay