semi-desert

[Mỹ]/[ˈsemiː ˈdezət]/
[Anh]/[ˈsɛmi ˈdezərt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một khu vực trung gian giữa sa mạc và thảo nguyên; một khu vực bán khô cằn.; Một vùng đất có ít cây cối và có những đặc điểm giống sa mạc.
adj. Được đặc trưng bởi điều kiện trung gian giữa sa mạc và thảo nguyên.
Các dạng của từ
số nhiềusemi-deserts

Cụm từ & Cách kết hợp

semi-desert climate

khí hậu bán sa mạc

semi-desert region

vùng bán sa mạc

semi-desert landscape

địa hình bán sa mạc

semi-desert plains

vùng đồng bằng bán sa mạc

semi-desert vegetation

thực vật vùng bán sa mạc

becoming semi-desert

đang trở thành bán sa mạc

semi-desert areas

các khu vực bán sa mạc

semi-desert conditions

điều kiện bán sa mạc

semi-desert environment

môi trường bán sa mạc

semi-desert scrub

cây bụi vùng bán sa mạc

Câu ví dụ

the landscape of the region is characterized by a semi-desert environment.

Phong cảnh của khu vực được đặc trưng bởi môi trường bán sa mạc.

farmers in the semi-desert often rely on irrigation for their crops.

Những nông dân ở vùng bán sa mạc thường phụ thuộc vào hệ thống tưới tiêu cho cây trồng của họ.

wildlife adapted to the semi-desert includes desert foxes and resilient shrubs.

Động vật hoang dã thích nghi với môi trường bán sa mạc bao gồm cáo sa mạc và các bụi cây bền bỉ.

the semi-desert climate experiences extreme heat during the summer months.

Khí hậu bán sa mạc trải qua thời tiết cực nóng vào các tháng hè.

a unique ecosystem thrives in the harsh conditions of the semi-desert.

Một hệ sinh thái độc đáo phát triển trong điều kiện khắc nghiệt của vùng bán sa mạc.

dust storms are a common occurrence in the expansive semi-desert plains.

Các cơn bão cát là hiện tượng phổ biến trên những vùng đồng bằng rộng lớn của bán sa mạc.

the semi-desert region is sparsely populated due to limited water resources.

Vùng bán sa mạc có mật độ dân cư thưa thớt do nguồn nước hạn chế.

nomadic herders traditionally graze their livestock in the semi-desert areas.

Các người chăn cừu du mục truyền thống chăn thả gia súc của họ ở các khu vực bán sa mạc.

conservation efforts are crucial to protect the fragile semi-desert ecosystem.

Các nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng để bảo vệ hệ sinh thái mong manh của bán sa mạc.

the soil in the semi-desert is typically sandy and nutrient-poor.

Đất ở vùng bán sa mạc thường có tính chất cát và thiếu dinh dưỡng.

researchers study the plant life adapted to the challenging semi-desert conditions.

Các nhà nghiên cứu nghiên cứu về đời sống thực vật thích nghi với điều kiện khắc nghiệt của bán sa mạc.

the semi-desert landscape offers stunning views at sunset.

Cảnh quan bán sa mạc mang lại những khung cảnh tuyệt đẹp vào lúc hoàng hôn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay