semi-truck stop
điểm dừng xe tải hạng nặng
semi-truck driver
lái xe tải hạng nặng
semi-truck accident
vụ tai nạn xe tải hạng nặng
parked semi-truck
xe tải hạng nặng đang đậu
semi-truck route
đường đi của xe tải hạng nặng
driving semi-truck
vận hành xe tải hạng nặng
semi-trucks parked
những chiếc xe tải hạng nặng đang đậu
semi-truck hauling
vận chuyển bằng xe tải hạng nặng
semi-truck repair
sửa chữa xe tải hạng nặng
semi-truck crossing
xe tải hạng nặng đang qua đường
the semi-truck rumbled down the highway, carrying a heavy load.
Xe tải hạng nặng rumbled xuống cao tốc, chở theo một tải hàng nặng.
he worked as a semi-truck driver for over twenty years.
Ông đã làm tài xế xe tải hạng nặng hơn hai mươi năm.
a large semi-truck blocked the intersection after the accident.
Một chiếc xe tải hạng nặng lớn đã chặn đường giao cắt sau tai nạn.
the logistics company invested in a new fleet of semi-trucks.
Công ty logistics đã đầu tư vào một đội xe tải hạng nặng mới.
we saw a semi-truck hauling lumber across the state.
Chúng tôi đã thấy một chiếc xe tải hạng nặng chở gỗ qua toàn bộ bang.
the semi-truck's brakes squealed as it approached the stop sign.
Phanh của xe tải hạng nặng kêu rít khi nó tiếp cận biển dừng.
they parked the empty semi-truck at the distribution center.
Họ đã đậu chiếc xe tải hạng nặng trống tại trung tâm phân phối.
the semi-truck's trailer was filled with frozen goods.
Phần rơ moóc của xe tải hạng nặng được đổ đầy hàng đông lạnh.
the experienced driver skillfully maneuvered the semi-truck through the narrow streets.
Tài xế giàu kinh nghiệm khéo léo điều khiển xe tải hạng nặng qua những con phố hẹp.
regulations govern the weight limits for semi-trucks on certain routes.
Các quy định quy định giới hạn trọng lượng cho xe tải hạng nặng trên một số tuyến đường.
the shipping company relies heavily on semi-truck transportation.
Công ty vận chuyển phụ thuộc nhiều vào phương tiện vận chuyển bằng xe tải hạng nặng.
he carefully inspected the semi-truck before starting his shift.
Ông đã cẩn thận kiểm tra xe tải hạng nặng trước khi bắt đầu ca làm việc của mình.
semi-truck stop
điểm dừng xe tải hạng nặng
semi-truck driver
lái xe tải hạng nặng
semi-truck accident
vụ tai nạn xe tải hạng nặng
parked semi-truck
xe tải hạng nặng đang đậu
semi-truck route
đường đi của xe tải hạng nặng
driving semi-truck
vận hành xe tải hạng nặng
semi-trucks parked
những chiếc xe tải hạng nặng đang đậu
semi-truck hauling
vận chuyển bằng xe tải hạng nặng
semi-truck repair
sửa chữa xe tải hạng nặng
semi-truck crossing
xe tải hạng nặng đang qua đường
the semi-truck rumbled down the highway, carrying a heavy load.
Xe tải hạng nặng rumbled xuống cao tốc, chở theo một tải hàng nặng.
he worked as a semi-truck driver for over twenty years.
Ông đã làm tài xế xe tải hạng nặng hơn hai mươi năm.
a large semi-truck blocked the intersection after the accident.
Một chiếc xe tải hạng nặng lớn đã chặn đường giao cắt sau tai nạn.
the logistics company invested in a new fleet of semi-trucks.
Công ty logistics đã đầu tư vào một đội xe tải hạng nặng mới.
we saw a semi-truck hauling lumber across the state.
Chúng tôi đã thấy một chiếc xe tải hạng nặng chở gỗ qua toàn bộ bang.
the semi-truck's brakes squealed as it approached the stop sign.
Phanh của xe tải hạng nặng kêu rít khi nó tiếp cận biển dừng.
they parked the empty semi-truck at the distribution center.
Họ đã đậu chiếc xe tải hạng nặng trống tại trung tâm phân phối.
the semi-truck's trailer was filled with frozen goods.
Phần rơ moóc của xe tải hạng nặng được đổ đầy hàng đông lạnh.
the experienced driver skillfully maneuvered the semi-truck through the narrow streets.
Tài xế giàu kinh nghiệm khéo léo điều khiển xe tải hạng nặng qua những con phố hẹp.
regulations govern the weight limits for semi-trucks on certain routes.
Các quy định quy định giới hạn trọng lượng cho xe tải hạng nặng trên một số tuyến đường.
the shipping company relies heavily on semi-truck transportation.
Công ty vận chuyển phụ thuộc nhiều vào phương tiện vận chuyển bằng xe tải hạng nặng.
he carefully inspected the semi-truck before starting his shift.
Ông đã cẩn thận kiểm tra xe tải hạng nặng trước khi bắt đầu ca làm việc của mình.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now