semigloss

[Mỹ]/ˈsɛmɪˌɡlɒs/
[Anh]/ˈsɛmɪˌɡlɔs/

Dịch

adj.có độ bóng hoặc luster giữa mờ và bóng.
Các dạng của từ
số nhiềusemiglosses

Cụm từ & Cách kết hợp

semigloss finish

hoàn thiện bóng mờ

semigloss paint

sơn bóng mờ

semigloss sheen

độ bóng mờ

semigloss surface

bề mặt bóng mờ

semigloss coating

lớp phủ bóng mờ

semigloss appearance

hiện diện bóng mờ

semigloss layer

lớp bóng mờ

semigloss texture

bề mặt/kết cấu bóng mờ

semigloss level

mức độ bóng mờ

semigloss option

tùy chọn bóng mờ

Câu ví dụ

the walls were painted with a semigloss finish.

những bức tường được sơn với lớp hoàn thiện bóng mờ.

she prefers semigloss paint for her kitchen cabinets.

cô ấy thích sơn bóng mờ cho tủ bếp của mình.

semigloss is ideal for high-traffic areas.

sơn bóng mờ rất lý tưởng cho những khu vực có lưu lượng truy cập cao.

he chose a semigloss finish for the living room walls.

anh ấy đã chọn lớp hoàn thiện bóng mờ cho những bức tường phòng khách.

using semigloss paint can enhance the room's brightness.

sử dụng sơn bóng mờ có thể tăng thêm độ sáng cho căn phòng.

semigloss finishes are easy to clean and maintain.

lớp hoàn thiện bóng mờ dễ dàng vệ sinh và bảo trì.

she applied a semigloss coat to protect the wood.

cô ấy đã thoa một lớp sơn bóng mờ để bảo vệ gỗ.

semigloss paint is commonly used in bathrooms.

sơn bóng mờ thường được sử dụng trong phòng tắm.

he likes the look of semigloss on his furniture.

anh ấy thích vẻ ngoài của sơn bóng mờ trên đồ nội thất của mình.

choosing the right semigloss can make a big difference.

việc lựa chọn đúng sơn bóng mờ có thể tạo ra sự khác biệt lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay