seminary

[Mỹ]/'semɪn(ə)rɪ/
[Anh]/'sɛmə'nɛri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.trường thần học
n.tổ chức giáo dục
n.nơi xuất xứ
n.trường trung học
Word Forms
số nhiềuseminaries

Câu ví dụ

a glossary would have been a nursery and seminary of blunder.

một từ điển sẽ là một vườn ươm và trường học của những sai lầm.

decided to educate herself in foreign languages; entered a seminary to be educated for the priesthood.

Cô ấy quyết định tự học ngoại ngữ; nhập học vào một trường thần học để được đào tạo làm mục sư.

CGSM corp. with California International Seminary, Alhambra, CA to open series of Church Music Class for students of both school to cross enroll.All credit would accepted by both.

CGSM hợp tác với California International Seminary, Alhambra, CA để mở một loạt các lớp Âm nhạc Nhà thờ cho học sinh của cả hai trường được đăng ký học chéo. Tất cả tín chỉ đều được cả hai chấp nhận.

He is studying theology at the seminary.

Anh ấy đang học thần học tại trường thần học.

The seminary offers courses in religious studies.

Trường thần học cung cấp các khóa học về nghiên cứu tôn giáo.

Many students attend seminary to become ordained ministers.

Nhiều sinh viên theo học trường thần học để trở thành mục sư truyền chức.

She graduated from seminary last year.

Cô ấy đã tốt nghiệp trường thần học năm ngoái.

The seminary is known for its rigorous academic program.

Trường thần học nổi tiếng với chương trình học tập nghiêm ngặt.

He plans to enroll in seminary next semester.

Anh ấy dự định đăng ký học tại trường thần học vào kỳ học tới.

The seminary campus is located in a beautiful setting.

Khuôn viên trường thần học nằm ở một vị trí đẹp như tranh vẽ.

She received a scholarship to attend seminary.

Cô ấy đã nhận được học bổng để theo học tại trường thần học.

The seminary library has a vast collection of theological texts.

Thư viện trường thần học có một bộ sưu tập lớn các văn bản thần học.

He decided to pursue a career in ministry after graduating from seminary.

Sau khi tốt nghiệp trường thần học, anh ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp trong chức vụ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay