semioticians

[Mỹ]/ˌsiːmiˈɒtɪʃənz/
[Anh]/ˌsiːmiˈɑːtɪʃənz/

Dịch

n. một học giả hoặc chuyên gia về học hiệu
pl. số nhiều của semiotician

Cụm từ & Cách kết hợp

semioticians say

những nhà semiotics nói rằng

semioticians argue

những nhà semiotics tranh luận rằng

semioticians believe

những nhà semiotics tin rằng

semioticians study

những nhà semiotics nghiên cứu

leading semioticians

các nhà semiotics hàng đầu

famous semioticians

các nhà semiotics nổi tiếng

semioticians examine

những nhà semiotics kiểm tra

semioticians explore

những nhà semiotics khám phá

semioticians investigate

những nhà semiotics điều tra

semioticians discuss

những nhà semiotics thảo luận

Câu ví dụ

semioticians analyze signs and symbols in various cultural contexts.

Các nhà semiotics phân tích các dấu hiệu và biểu tượng trong nhiều bối cảnh văn hóa khác nhau.

many semioticians study the hidden meanings within popular advertisements.

Nhiều nhà semiotics nghiên cứu các ý nghĩa ẩn chứa trong các quảng cáo phổ biến.

structuralist semioticians often examine the underlying codes of language.

Các nhà semiotics cấu trúc thường kiểm tra các mã nền tảng của ngôn ngữ.

leading semioticians have developed complex theories regarding visual communication.

Các nhà semiotics hàng đầu đã phát triển các lý thuyết phức tạp về giao tiếp trực quan.

peirce and saussure are considered the founding fathers for modern semioticians.

Peirce và Saussure được coi là các nhà sáng lập cho các nhà semiotics hiện đại.

film semioticians interpret the cinematic language used by directors.

Các nhà semiotics điện ảnh diễn giải ngôn ngữ điện ảnh được các đạo diễn sử dụng.

semioticians argue that body language conveys more than speech.

Các nhà semiotics lập luận rằng ngôn ngữ cơ thể truyền đạt nhiều hơn lời nói.

medical semioticians focus on the interpretation of symptoms as signs.

Các nhà semiotics y học tập trung vào việc diễn giải các triệu chứng như các dấu hiệu.

contemporary semioticians explore how digital media shapes our perception.

Các nhà semiotics đương đại khám phá cách phương tiện số định hình nhận thức của chúng ta.

semioticians gather at annual conferences to debate current methodologies.

Các nhà semiotics tụ họp tại các hội nghị hàng năm để tranh luận về các phương pháp hiện tại.

the semioticians published a groundbreaking paper on brand identity.

Các nhà semiotics đã xuất bản một bài báo đột phá về bản sắc thương hiệu.

social semioticians investigate how meaning is created in social interaction.

Các nhà semiotics xã hội điều tra cách ý nghĩa được tạo ra trong tương tác xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay