sendas

[Mỹ]//ˈsɛn.dəz//
[Anh]//ˈsɛn.dəz//

Dịch

n. tên riêng (ví dụ: Sendas); vấn đề; chủ đề
v. gửi như; truyền một thứ theo một chức năng nhất định; trao đổi các vật thể (tin học)

Câu ví dụ

he walked along the winding path through the forest.

Anh ấy đi dọc theo con đường quanh co qua khu rừng.

bees are busy gathering nectar on every flower.

Onh ong đang bận rộn thu thập mật trên mỗi bông hoa.

the garden path was covered in fallen red leaves.

Con đường trong vườn được phủ đầy những chiếc lá đỏ rụng.

she paved the path with small white stones.

Cô ấy lát đường bằng những viên đá trắng nhỏ.

we discovered a hidden path behind the old barn.

Chúng tôi phát hiện ra một con đường bí mật phía sau ngôi nhà cũ.

the mountain path became steep and dangerous.

Con đường núi trở nên dốc và nguy hiểm.

dew glistened on the grass next to the path.

Sương mai lấp lánh trên cỏ bên cạnh con đường.

they cleared the path of weeds and debris.

Họ dọn sạch con đường khỏi cỏ dại và rác rến.

a narrow path led down to the quiet beach.

Một con đường hẹp dẫn xuống bãi biển yên tĩnh.

she knows every path in this village.

Cô ấy biết mọi con đường trong làng này.

the public path crosses private land here.

Con đường công cộng đi qua đất tư nhân ở đây.

we followed the path along the riverbank.

Chúng tôi đi theo con đường dọc theo bờ sông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay