sennett

[Mỹ]/ˈsɛnɪt/
[Anh]/ˈsɛnɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

prop. n. họ; biến thể của Sinnott (Anh/Ireland)
Các dạng của từ
số nhiềusennetts

Cụm từ & Cách kết hợp

sennett comedy

Vietnamese_translation

mack sennett

Vietnamese_translation

sennett studios

Vietnamese_translation

sennett bathing beauties

Vietnamese_translation

sennett keystone

Vietnamese_translation

sennett film

Vietnamese_translation

sennett slapstick

Vietnamese_translation

sennett era

Vietnamese_translation

sennett style

Vietnamese_translation

sennett productions

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

mack sennett was a pioneering director known for his slapstick comedies.

Mack Sennett là một đạo diễn tiên phong được biết đến với các bộ phim hài hành động.

the keystone cops were a series of incompetent characters created by sennett.

Các nhân vật Keystone Cops là một loạt các nhân vật bất tài được Sennett sáng tạo ra.

film historians often analyze the unique directing style of mack sennett.

Các nhà sử học phim ảnh thường phân tích phong cách đạo diễn độc đáo của Mack Sennett.

the book provides a detailed biography of the ambitious producer sennett.

Cuốn sách cung cấp một tiểu sử chi tiết về nhà sản xuất đầy tham vọng Sennett.

charlie chaplin got his start in movies at the sennett studios.

Charlie Chaplin bắt đầu sự nghiệp điện ảnh tại các xưởng phim của Sennett.

sennett produced hundreds of short films during the silent era.

Sennett đã sản xuất hàng trăm bộ phim ngắn trong thời kỳ điện ảnh câm.

the director is often credited with developing the classic pie fight scene.

Đạo diễn này thường được ghi nhận là người phát triển cảnh ném bánh mì kinh điển.

she wrote her thesis on the comedic timing in sennett's chase scenes.

Cô ấy đã viết luận văn của mình về nhịp điệu hài hước trong các cảnh truy đuổi của Sennett.

restored versions of sennett's works were screened at the festival.

Các phiên bản phục chế của các tác phẩm của Sennett đã được trình chiếu tại lễ hội.

he was known as the 'king of comedy' before chaplin took the title.

Anh ta từng được biết đến với danh hiệu "Vua của hài kịch" trước khi Chaplin giành lấy danh hiệu này.

the sennett bathing beauties were a popular feature in his films.

Các nhân vật "Sennett Bathing Beauties" là một đặc điểm phổ biến trong các bộ phim của anh.

academics continue to study the immense impact of sennett on cinema.

Các học giả tiếp tục nghiên cứu ảnh hưởng to lớn của Sennett đối với điện ảnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay