sennit

[Mỹ]/ˈsɛnɪt/
[Anh]/ˈsɛnɪt/

Dịch

n. một loại dây hoặc bím; dây hoặc bím được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau; bím nón rơm
Word Forms
số nhiềusennits

Cụm từ & Cách kết hợp

sennit rope

dây sennit

sennit twine

dây thừng sennit

sennit line

dây sennit

sennit cord

dây sennit

sennit binding

kết buộc sennit

sennit weave

đan sennit

sennit braid

bện sennit

sennit strap

dây đai sennit

sennit thread

dây chỉ sennit

sennit fiber

sợi sennit

Câu ví dụ

he used sennit to tie the boat to the dock.

anh ấy đã sử dụng sennit để buộc thuyền vào bến.

the fisherman prefers sennit for its durability.

người ngư dân thích dùng sennit vì độ bền của nó.

they crafted a sennit knot to secure the load.

họ đã tạo ra một nút thắt sennit để cố định hàng hóa.

she learned how to weave sennit during the workshop.

cô ấy đã học cách đan sennit trong buổi hội thảo.

sennit is often used in traditional boat building.

sennit thường được sử dụng trong đóng tàu truyền thống.

the sailor demonstrated a sennit technique.

thủy thủ đã trình bày một kỹ thuật sennit.

we need sennit to repair the fishing nets.

chúng tôi cần sennit để sửa chữa lưới đánh cá.

he bought sennit at the local hardware store.

anh ấy đã mua sennit tại cửa hàng kim khí địa phương.

using sennit makes the rigging more secure.

sử dụng sennit làm cho hệ thống dây thừng chắc chắn hơn.

they taught us how to splice sennit properly.

họ đã dạy chúng tôi cách nối sennit đúng cách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay