sentinelled

[Mỹ]/ˈsɛntɪnɛld/
[Anh]/ˈsɛntɪnɛld/

Dịch

v. để bảo vệ hoặc theo dõi; để bố trí một lính gác

Cụm từ & Cách kết hợp

sentinelled area

khu vực được bảo vệ

sentinelled zone

khu vực được bảo vệ

sentinelled site

khu vực được bảo vệ

sentinelled territory

lãnh thổ được bảo vệ

sentinelled location

vị trí được bảo vệ

sentinelled boundary

ranh giới được bảo vệ

sentinelled perimeter

vùng ngoại vi được bảo vệ

sentinelled station

trạm quan sát được bảo vệ

sentinelled post

đồn gác được bảo vệ

sentinelled watch

ca trực được bảo vệ

Câu ví dụ

the area was sentinelled by guards throughout the night.

khu vực được canh giữ bởi lính canh suốt đêm.

the museum is sentinelled to protect the valuable artifacts.

bảo tàng được canh giữ để bảo vệ các hiện vật có giá trị.

they sentinelled the perimeter to ensure safety.

họ canh giữ khu vực xung quanh để đảm bảo an toàn.

during the event, the entrance was sentinelled by security personnel.

trong suốt sự kiện, lối vào được canh giữ bởi nhân viên an ninh.

the fortress was sentinelled against potential invaders.

pháo đài được canh giữ để chống lại những kẻ xâm lược tiềm ẩn.

the research station is sentinelled for wildlife protection.

trạm nghiên cứu được canh giữ để bảo vệ động vật hoang dã.

they sentinelled the area after the security breach.

họ canh giữ khu vực sau sự cố an ninh.

the sensitive site was sentinelled by trained professionals.

khu vực nhạy cảm được canh giữ bởi những chuyên gia được đào tạo.

sentinelled by drones, the border remained secure.

được canh giữ bởi máy bay không người lái, biên giới vẫn an toàn.

the event was sentinelled to prevent any disturbances.

sự kiện được canh giữ để ngăn chặn bất kỳ sự xáo trộn nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay