serologic test
nghiệm pháp huyết thanh
serologic response
phản ứng huyết thanh
serologic assay
xét nghiệm huyết thanh
serologic marker
mãnh chất huyết thanh
serologic survey
khảo sát huyết thanh
serologic analysis
phân tích huyết thanh
serologic findings
kết quả huyết thanh
serologic screening
sàng lọc huyết thanh
serologic profile
hình ảnh huyết thanh
serologic evaluation
đánh giá huyết thanh
the serologic tests revealed the presence of antibodies.
các xét nghiệm huyết thanh tiết lộ sự hiện diện của kháng thể.
serologic screening is essential for diagnosing infections.
xét nghiệm sàng lọc huyết thanh là điều cần thiết để chẩn đoán nhiễm trùng.
they conducted serologic studies to track disease outbreaks.
họ tiến hành các nghiên cứu huyết thanh để theo dõi các đợt bùng phát dịch bệnh.
serologic markers can indicate past infections.
các dấu ấn huyết thanh có thể cho thấy các nhiễm trùng trước đó.
the serologic response to the vaccine was strong.
phản ứng huyết thanh với vắc xin rất mạnh.
she underwent serologic testing for autoimmune diseases.
cô ấy đã trải qua xét nghiệm huyết thanh để sàng lọc các bệnh tự miễn.
serologic assays are used to detect viral infections.
các xét nghiệm huyết thanh được sử dụng để phát hiện nhiễm virus.
understanding serologic profiles helps in patient management.
hiểu các hồ sơ huyết thanh giúp quản lý bệnh nhân.
he specializes in serologic research for tropical diseases.
anh ấy chuyên về nghiên cứu huyết thanh cho các bệnh nhiệt đới.
serologic testing can confirm the diagnosis of hepatitis.
xét nghiệm huyết thanh có thể xác nhận chẩn đoán viêm gan.
serologic test
nghiệm pháp huyết thanh
serologic response
phản ứng huyết thanh
serologic assay
xét nghiệm huyết thanh
serologic marker
mãnh chất huyết thanh
serologic survey
khảo sát huyết thanh
serologic analysis
phân tích huyết thanh
serologic findings
kết quả huyết thanh
serologic screening
sàng lọc huyết thanh
serologic profile
hình ảnh huyết thanh
serologic evaluation
đánh giá huyết thanh
the serologic tests revealed the presence of antibodies.
các xét nghiệm huyết thanh tiết lộ sự hiện diện của kháng thể.
serologic screening is essential for diagnosing infections.
xét nghiệm sàng lọc huyết thanh là điều cần thiết để chẩn đoán nhiễm trùng.
they conducted serologic studies to track disease outbreaks.
họ tiến hành các nghiên cứu huyết thanh để theo dõi các đợt bùng phát dịch bệnh.
serologic markers can indicate past infections.
các dấu ấn huyết thanh có thể cho thấy các nhiễm trùng trước đó.
the serologic response to the vaccine was strong.
phản ứng huyết thanh với vắc xin rất mạnh.
she underwent serologic testing for autoimmune diseases.
cô ấy đã trải qua xét nghiệm huyết thanh để sàng lọc các bệnh tự miễn.
serologic assays are used to detect viral infections.
các xét nghiệm huyết thanh được sử dụng để phát hiện nhiễm virus.
understanding serologic profiles helps in patient management.
hiểu các hồ sơ huyết thanh giúp quản lý bệnh nhân.
he specializes in serologic research for tropical diseases.
anh ấy chuyên về nghiên cứu huyết thanh cho các bệnh nhiệt đới.
serologic testing can confirm the diagnosis of hepatitis.
xét nghiệm huyết thanh có thể xác nhận chẩn đoán viêm gan.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay