the café hired two new serveuses to handle the weekend rush.
Quán cà phê thuê hai nhân viên phục vụ mới để xử lý lượng khách vào cuối tuần.
experienced serveuses often earn higher tips due to their excellent service.
Nhân viên phục vụ có kinh nghiệm thường nhận được tiền boa cao hơn nhờ dịch vụ xuất sắc của họ.
most serveuses in this district speak fluent english and french.
Hầu hết nhân viên phục vụ trong khu vực này đều nói thành thạo tiếng Anh và tiếng Pháp.
the busy restaurant employs six serveuses to cover the dining room.
Quán ăn bận rộn thuê sáu nhân viên phục vụ để phục vụ khu vực nhà hàng.
all serveuses must wear a standard uniform during their shifts.
Tất cả nhân viên phục vụ đều phải mặc đồng phục tiêu chuẩn trong ca làm của họ.
customers complimented the serveuses for their speed and politeness.
Khách hàng khen ngợi nhân viên phục vụ vì sự nhanh nhẹn và lịch sự của họ.
the union represents both cooks and serveuses in labor negotiations.
Hiệp hội đại diện cho cả đầu bếp và nhân viên phục vụ trong các cuộc đàm phán lao động.
several serveuses were arranging the cutlery on the tables.
Một số nhân viên phục vụ đang sắp xếp dao thìa trên các bàn.
we asked the serveuses for the dessert menu.
Chúng tôi hỏi nhân viên phục vụ về thực đơn tráng miệng.
training new serveuses takes about two weeks at this hotel.
Việc đào tạo nhân viên phục vụ mới mất khoảng hai tuần tại khách sạn này.
exhausted serveuses took a short break in the kitchen.
Nhân viên phục vụ mệt mỏi đã nghỉ ngơi ngắn trong nhà bếp.
the café hired two new serveuses to handle the weekend rush.
Quán cà phê thuê hai nhân viên phục vụ mới để xử lý lượng khách vào cuối tuần.
experienced serveuses often earn higher tips due to their excellent service.
Nhân viên phục vụ có kinh nghiệm thường nhận được tiền boa cao hơn nhờ dịch vụ xuất sắc của họ.
most serveuses in this district speak fluent english and french.
Hầu hết nhân viên phục vụ trong khu vực này đều nói thành thạo tiếng Anh và tiếng Pháp.
the busy restaurant employs six serveuses to cover the dining room.
Quán ăn bận rộn thuê sáu nhân viên phục vụ để phục vụ khu vực nhà hàng.
all serveuses must wear a standard uniform during their shifts.
Tất cả nhân viên phục vụ đều phải mặc đồng phục tiêu chuẩn trong ca làm của họ.
customers complimented the serveuses for their speed and politeness.
Khách hàng khen ngợi nhân viên phục vụ vì sự nhanh nhẹn và lịch sự của họ.
the union represents both cooks and serveuses in labor negotiations.
Hiệp hội đại diện cho cả đầu bếp và nhân viên phục vụ trong các cuộc đàm phán lao động.
several serveuses were arranging the cutlery on the tables.
Một số nhân viên phục vụ đang sắp xếp dao thìa trên các bàn.
we asked the serveuses for the dessert menu.
Chúng tôi hỏi nhân viên phục vụ về thực đơn tráng miệng.
training new serveuses takes about two weeks at this hotel.
Việc đào tạo nhân viên phục vụ mới mất khoảng hai tuần tại khách sạn này.
exhausted serveuses took a short break in the kitchen.
Nhân viên phục vụ mệt mỏi đã nghỉ ngơi ngắn trong nhà bếp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay