the waiter will serve dinner at 7 pm.
Phục vụ bữa tối lúc 7 giờ tối.
this restaurant serves the best pizza in town.
Quán ăn này phục vụ loại pizza ngon nhất trong khu vực.
he has served in the army for ten years.
Ông đã phục vụ trong quân đội mười năm.
please serve the guests some refreshments.
Hãy phục vụ cho khách một số đồ uống giải khát.
the tennis player served an ace to win the match.
Vận động viên quần vợt đã giao một cú ace để giành chiến thắng.
this box can serve as a temporary table.
Hộp này có thể dùng làm bàn tạm thời.
the evidence served to prove his innocence.
Bằng chứng này được dùng để chứng minh sự vô tội của ông.
she was served with a subpoena to appear in court.
Cô đã được giao một lệnh triệu tập để xuất hiện tại tòa án.
the large platter serves up to twenty people.
Bát đựng lớn này có thể phục vụ đến hai mươi người.
his actions served only to make the situation worse.
Hành động của ông chỉ làm cho tình hình trở nên tồi tệ hơn.
the new bridge will serve the entire community.
Cây cầu mới sẽ phục vụ toàn bộ cộng đồng.
you should serve the red wine at room temperature.
Bạn nên phục vụ rượu vang đỏ ở nhiệt độ phòng.
the waiter will serve dinner at 7 pm.
Phục vụ bữa tối lúc 7 giờ tối.
this restaurant serves the best pizza in town.
Quán ăn này phục vụ loại pizza ngon nhất trong khu vực.
he has served in the army for ten years.
Ông đã phục vụ trong quân đội mười năm.
please serve the guests some refreshments.
Hãy phục vụ cho khách một số đồ uống giải khát.
the tennis player served an ace to win the match.
Vận động viên quần vợt đã giao một cú ace để giành chiến thắng.
this box can serve as a temporary table.
Hộp này có thể dùng làm bàn tạm thời.
the evidence served to prove his innocence.
Bằng chứng này được dùng để chứng minh sự vô tội của ông.
she was served with a subpoena to appear in court.
Cô đã được giao một lệnh triệu tập để xuất hiện tại tòa án.
the large platter serves up to twenty people.
Bát đựng lớn này có thể phục vụ đến hai mươi người.
his actions served only to make the situation worse.
Hành động của ông chỉ làm cho tình hình trở nên tồi tệ hơn.
the new bridge will serve the entire community.
Cây cầu mới sẽ phục vụ toàn bộ cộng đồng.
you should serve the red wine at room temperature.
Bạn nên phục vụ rượu vang đỏ ở nhiệt độ phòng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay