servomechanisms

[Mỹ]/ˈsɜːvəʊˌmɛkənɪzm/
[Anh]/ˈsɜrvoʊˌmɛkənɪzm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hệ thống sử dụng phản hồi để điều khiển một thiết bị cơ khí; một thiết bị điều khiển tự động theo lệnh

Cụm từ & Cách kết hợp

control servomechanism

máy chủ servomechanism điều khiển

servo motor servomechanism

servomechanism máy chủ servo

electronic servomechanism

servomechanism điện tử

hydraulic servomechanism

servomechanism thủy lực

digital servomechanism

servomechanism kỹ thuật số

linear servomechanism

servomechanism tuyến tính

feedback servomechanism

servomechanism phản hồi

servo valve servomechanism

servomechanism van servo

precision servomechanism

servomechanism chính xác

adaptive servomechanism

servomechanism thích ứng

Câu ví dụ

the servomechanism controls the position of the robotic arm.

cơ cấu chấp hành điều khiển vị trí của cánh tay robot.

in this system, the servomechanism ensures precise movements.

trong hệ thống này, cơ cấu chấp hành đảm bảo các chuyển động chính xác.

the engineer designed a new servomechanism for better efficiency.

kỹ sư đã thiết kế một cơ cấu chấp hành mới để tăng hiệu quả hơn.

the servomechanism is essential for maintaining stability in flight.

cơ cấu chấp hành rất quan trọng để duy trì sự ổn định trong quá trình bay.

we need to calibrate the servomechanism for optimal performance.

chúng ta cần hiệu chỉnh cơ cấu chấp hành để đạt hiệu suất tối ưu.

the feedback loop in the servomechanism allows for real-time adjustments.

vòng lặp phản hồi trong cơ cấu chấp hành cho phép điều chỉnh thời gian thực.

servomechanisms are commonly used in automation and robotics.

cơ cấu chấp hành được sử dụng phổ biến trong tự động hóa và robot.

testing the servomechanism revealed some unexpected issues.

việc kiểm tra cơ cấu chấp hành đã phát hiện ra một số vấn đề không mong muốn.

the servomechanism's response time is critical in this application.

thời gian phản hồi của cơ cấu chấp hành rất quan trọng trong ứng dụng này.

upgrading the servomechanism improved the machine's accuracy significantly.

việc nâng cấp cơ cấu chấp hành đã cải thiện đáng kể độ chính xác của máy móc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay