sevillian

[Mỹ]/sɪˈvɪlɪən/
[Anh]/səˈvɪliən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.Thuộc về hoặc liên quan đến Sevilla, Tây Ban Nha.
n.Người dân địa phương hoặc cư dân của Sevilla.
Word Forms
số nhiềusevillians

Cụm từ & Cách kết hợp

sevillian culture

văn hóa sevilla

sevillian people

người sevilla

sevillian architecture

kiến trúc sevilla

the sevillian

phong cách sevilla

sevillian style

giọng sevilla

sevillian accent

cam sevilla

sevillian oranges

phương ngữ sevilla

sevillian dialect

gạch men sevilla

sevillian tiles

truyền thống sevilla

sevillian traditions

Câu ví dụ

english sentence

translation only

the sevillian architecture features beautiful wrought-iron balconies and ornate churches.

kiến trúc seville có những ban công sắt rèn đẹp và các nhà thờ trang trí cầu kỳ.

visitors to seville can experience the vibrant sevillian flamenco dance.

du khách đến seville có thể trải nghiệm điệu múa flamenco sôi động của người seville.

the sevillian festival of feria de abril attracts thousands of tourists annually.

lễ hội feria de abril của người seville thu hút hàng nghìn du khách mỗi năm.

traditional sevillian cuisine includes delicious tapas and gazpacho.

ẩm thực truyền thống của seville bao gồm món tapas ngon và món gazpacho.

the sevillian bullfighting tradition is an important part of andalusian culture.

truyền thống đấu bò của người seville là một phần quan trọng của văn hóa andalusia.

many sevillian families maintain their ancestral customs and traditions.

nhiều gia đình seville vẫn giữ gìn phong tục và truyền thống tổ tiên.

the sevillian fair features colorful costumes and horse parades.

hội chợ seville có những trang phục đầy màu sắc và diễu hành ngựa.

sevillian patios are famous for their beautiful flowers and fountains.

sân trong của người seville nổi tiếng với những bông hoa và đài phun nước đẹp.

the sevillian cathedral is one of the largest gothic churches in the world.

nhà thờ lớn seville là một trong những nhà thờ gothic lớn nhất thế giới.

tourists love exploring the narrow streets of sevillian neighborhoods.

du khách thích khám phá những con hẹp của các khu phố seville.

the sevillian style of decorative tiles is known as azulejos.

phong cách gạch trang trí của người seville được gọi là azulejos.

springtime brings pleasant weather for enjoying sevillian outdoor cafes.

mùa xuân mang đến thời tiết dễ chịu để thưởng thức các quán cà phê ngoài trời ở seville.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay