sewered

[Mỹ]/'suːə/
[Anh]/'suɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hệ thống ngầm để dẫn nước thải hoặc nước mưa đi; cống
vt. lắp đặt ống cống để dẫn nước thải đi
vi. làm sạch ống cống

Cụm từ & Cách kết hợp

sewer system

hệ thống thoát nước

sewer line

đường ống thoát nước

sewer maintenance

bảo trì hệ thống thoát nước

sewer blockage

tắc nghẽn cống

sewer cleaning

vệ sinh cống

sewer repair

sửa chữa cống

sewer inspection

kiểm tra hệ thống thoát nước

sewer backup

ngập cống

sewer treatment plant

nhà máy xử lý nước thải

sewer pipe

ống cống

Câu ví dụ

a sewer of fine clothing.

một người may đồ đẹp.

the sewer could not cope with the volume of rainwater.

Hệ thống thoát nước không thể xử lý được lượng mưa lớn.

Noxious gases had built up in the sewer.

Khí độc hại đã tích tụ trong hệ thống cống.

the pipe sent up a geyser of sewer water into the street.

Đường ống đã phun một geyser nước thải lên đường phố.

On the day of the sixth of June, a battue of the sewers had been ordered.

Vào ngày thứ sáu của tháng sáu, một cuộc săn lùng cống rãnh đã được ra lệnh.

rats infesting the sewers; streets that were infested with drugs.

chuột rúc trong các đường cống; đường phố bị nhiễm ma túy.

But in order to do this, he must have been thoroughly familiar with the enormous madrepore of the sewer in all its ramifications and in all its openings.

Nhưng để làm điều này, anh ta phải rất quen thuộc với madrepore khổng lồ của hệ thống thoát nước với tất cả các hệ quả và tất cả các lối vào của nó.

The us of variou type of sewer pipe is an attract altern for the instal of fiber optic cabl in the complex infrastructur of cities.

Việc sử dụng các loại ống cống rãnh khác nhau là một lựa chọn hấp dẫn để lắp đặt cáp quang trong cơ sở hạ tầng phức tạp của các thành phố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay