sexploit vulnerability
lỗ bảo mật sexploit
sexploit technique
kỹ thuật sexploit
sexploit code
mã sexploit
sexploit method
phương pháp sexploit
sexploit tool
công cụ sexploit
sexploit attack
tấn công sexploit
sexploit framework
khung sexploit
sexploit strategy
chiến lược sexploit
sexploit scenario
kịch bản sexploit
they tried to sexploit the vulnerabilities in the software.
họ đã cố gắng khai thác các lỗ hổng trong phần mềm.
many companies have been accused of sexploiting their workers.
nhiều công ty đã bị cáo buộc lợi dụng tình dục nhân viên của họ.
he was found guilty of sexploiting minors online.
anh ta bị kết án vì lợi dụng tình dục trẻ vị thành niên trực tuyến.
activists are working to prevent sexploitation in the entertainment industry.
các nhà hoạt động đang nỗ lực ngăn chặn việc lợi dụng tình dục trong ngành giải trí.
sexploitation can lead to severe emotional trauma for victims.
việc lợi dụng tình dục có thể dẫn đến chấn thương tâm lý nghiêm trọng cho nạn nhân.
she spoke out against sexploitation in her community.
cô ấy lên tiếng chống lại việc lợi dụng tình dục trong cộng đồng của mình.
documentaries often highlight the issue of sexploitation.
các bộ phim tài liệu thường nêu bật vấn đề lợi dụng tình dục.
legislation is needed to combat sexploitation effectively.
cần có luật pháp để chống lại việc lợi dụng tình dục một cách hiệu quả.
they launched a campaign to raise awareness about sexploitation.
họ đã phát động một chiến dịch nâng cao nhận thức về việc lợi dụng tình dục.
education is key to preventing sexploitation among youth.
giáo dục là chìa khóa để ngăn chặn việc lợi dụng tình dục ở giới trẻ.
sexploit vulnerability
lỗ bảo mật sexploit
sexploit technique
kỹ thuật sexploit
sexploit code
mã sexploit
sexploit method
phương pháp sexploit
sexploit tool
công cụ sexploit
sexploit attack
tấn công sexploit
sexploit framework
khung sexploit
sexploit strategy
chiến lược sexploit
sexploit scenario
kịch bản sexploit
they tried to sexploit the vulnerabilities in the software.
họ đã cố gắng khai thác các lỗ hổng trong phần mềm.
many companies have been accused of sexploiting their workers.
nhiều công ty đã bị cáo buộc lợi dụng tình dục nhân viên của họ.
he was found guilty of sexploiting minors online.
anh ta bị kết án vì lợi dụng tình dục trẻ vị thành niên trực tuyến.
activists are working to prevent sexploitation in the entertainment industry.
các nhà hoạt động đang nỗ lực ngăn chặn việc lợi dụng tình dục trong ngành giải trí.
sexploitation can lead to severe emotional trauma for victims.
việc lợi dụng tình dục có thể dẫn đến chấn thương tâm lý nghiêm trọng cho nạn nhân.
she spoke out against sexploitation in her community.
cô ấy lên tiếng chống lại việc lợi dụng tình dục trong cộng đồng của mình.
documentaries often highlight the issue of sexploitation.
các bộ phim tài liệu thường nêu bật vấn đề lợi dụng tình dục.
legislation is needed to combat sexploitation effectively.
cần có luật pháp để chống lại việc lợi dụng tình dục một cách hiệu quả.
they launched a campaign to raise awareness about sexploitation.
họ đã phát động một chiến dịch nâng cao nhận thức về việc lợi dụng tình dục.
education is key to preventing sexploitation among youth.
giáo dục là chìa khóa để ngăn chặn việc lợi dụng tình dục ở giới trẻ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay