knee-deep shallows
bãi nông nước sâu đến đầu gối
shallow waters
nước nông
in the shallows
ở vùng nước nông
shallows of life
vùng nông của cuộc đời
explore the shallows
khám phá vùng nước nông
the shallows
vùng nước nông
shallow end
vùng nước nông
wade into shallows
đi lội qua vùng nước nông
shallow depths
độ sâu nông
rise from shallows
trồi lên từ vùng nước nông
the fish swim in the shallows near the shore.
Những con cá bơi lội trong vùng nước nông gần bờ.
children love to play in the shallows of the river.
Trẻ em thích chơi đùa trong vùng nước nông của dòng sông.
we found some interesting shells in the shallows.
Chúng tôi tìm thấy một số vỏ sò thú vị trong vùng nước nông.
the boat got stuck in the shallows.
Thuyền bị mắc kẹt trong vùng nước nông.
many creatures thrive in the shallows of the ocean.
Nhiều sinh vật phát triển mạnh trong vùng nước nông của đại dương.
we walked along the shallows at low tide.
Chúng tôi đi bộ dọc theo vùng nước nông khi thủy triều xuống.
she waded into the shallows to collect some water samples.
Cô ấy lội vào vùng nước nông để lấy một số mẫu nước.
the shallows provide a safe habitat for young fish.
Vùng nước nông cung cấp một môi trường sống an toàn cho cá con.
be careful when walking in the shallows; it can be slippery.
Cẩn thận khi đi bộ trong vùng nước nông; nó có thể trơn trượt.
exploring the shallows can reveal hidden treasures.
Khám phá vùng nước nông có thể tiết lộ những kho báu ẩn giấu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay