shallows

[Mỹ]/ˈʃæl.əʊz/
[Anh]/ˈʃæl.oʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (sông, hồ, biển) khu vực nông; (sông, hồ, biển) nông

Cụm từ & Cách kết hợp

knee-deep shallows

bãi nông nước sâu đến đầu gối

shallow waters

nước nông

in the shallows

ở vùng nước nông

shallows of life

vùng nông của cuộc đời

explore the shallows

khám phá vùng nước nông

the shallows

vùng nước nông

shallow end

vùng nước nông

wade into shallows

đi lội qua vùng nước nông

shallow depths

độ sâu nông

rise from shallows

trồi lên từ vùng nước nông

Câu ví dụ

the fish swim in the shallows near the shore.

Những con cá bơi lội trong vùng nước nông gần bờ.

children love to play in the shallows of the river.

Trẻ em thích chơi đùa trong vùng nước nông của dòng sông.

we found some interesting shells in the shallows.

Chúng tôi tìm thấy một số vỏ sò thú vị trong vùng nước nông.

the boat got stuck in the shallows.

Thuyền bị mắc kẹt trong vùng nước nông.

many creatures thrive in the shallows of the ocean.

Nhiều sinh vật phát triển mạnh trong vùng nước nông của đại dương.

we walked along the shallows at low tide.

Chúng tôi đi bộ dọc theo vùng nước nông khi thủy triều xuống.

she waded into the shallows to collect some water samples.

Cô ấy lội vào vùng nước nông để lấy một số mẫu nước.

the shallows provide a safe habitat for young fish.

Vùng nước nông cung cấp một môi trường sống an toàn cho cá con.

be careful when walking in the shallows; it can be slippery.

Cẩn thận khi đi bộ trong vùng nước nông; nó có thể trơn trượt.

exploring the shallows can reveal hidden treasures.

Khám phá vùng nước nông có thể tiết lộ những kho báu ẩn giấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay