shams

[Mỹ]/ʃæmz/
[Anh]/ʃæmz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của sham; một vẻ bề ngoài giả dối hoặc giả vờ; những người giả vờ hoặc lừa dối
v. ngôi thứ ba số ít của sham; giả vờ hoặc giả bộ

Cụm từ & Cách kết hợp

shams of deceit

dối trá giả tạo

shams of illusion

ảo ảnh giả tạo

shams of hope

hy vọng giả tạo

shams of reality

thực tế giả tạo

shams of light

ánh sáng giả tạo

shams of joy

niềm vui giả tạo

shams of trust

sự tin tưởng giả tạo

shams of peace

hòa bình giả tạo

shams of love

tình yêu giả tạo

shams of success

thành công giả tạo

Câu ví dụ

shams is known for its beautiful landscapes.

Shams nổi tiếng với những cảnh quan tuyệt đẹp.

many tourists visit shams every year.

Nhiều khách du lịch đến thăm Shams mỗi năm.

shams offers a variety of outdoor activities.

Shams cung cấp nhiều hoạt động ngoài trời.

the culture in shams is rich and diverse.

Văn hóa ở Shams phong phú và đa dạng.

shams has a vibrant nightlife scene.

Shams có một đời sống về đêm sôi động.

people in shams are known for their hospitality.

Người dân ở Shams nổi tiếng với sự hiếu khách.

shams is a great place for photography enthusiasts.

Shams là một nơi tuyệt vời cho những người đam mê nhiếp ảnh.

the cuisine in shams is delicious and unique.

Ẩm thực ở Shams thơm ngon và độc đáo.

shams hosts several cultural festivals each year.

Shams tổ chức nhiều lễ hội văn hóa mỗi năm.

shams is a perfect destination for adventure seekers.

Shams là một điểm đến hoàn hảo cho những người tìm kiếm phiêu lưu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay