private shamus
thám tử tư nhân
shamus case
vụ án của shamus
shamus work
công việc của shamus
shamus story
câu chuyện của shamus
shamus investigation
cuộc điều tra của shamus
shamus novel
tiểu thuyết shamus
shamus role
vai trò của shamus
shamus character
nhân vật shamus
shamus job
công việc của shamus
shamus agency
công ty của shamus
the shamus solved the case quickly.
kẻ điều tra đã giải quyết vụ án nhanh chóng.
she hired a shamus to find her missing cat.
cô ấy thuê một kẻ điều tra để tìm con mèo bị mất của mình.
the shamus uncovered some hidden secrets.
kẻ điều tra đã phát hiện ra một số bí mật ẩn giấu.
in the story, the shamus is a clever investigator.
trong câu chuyện, kẻ điều tra là một người điều tra thông minh.
the shamus followed the clues to the truth.
kẻ điều tra đi theo các manh mối đến sự thật.
every shamus has their own unique style.
mỗi kẻ điều tra đều có phong cách độc đáo của riêng mình.
the shamus worked late into the night.
kẻ điều tra làm việc muộn vào đêm khuya.
people often turn to a shamus for help.
mọi người thường tìm đến một kẻ điều tra để được giúp đỡ.
the shamus had a knack for solving puzzles.
kẻ điều tra có năng khiếu giải quyết các câu đố.
after much investigation, the shamus cracked the case.
sau nhiều điều tra, kẻ điều tra đã phá được vụ án.
private shamus
thám tử tư nhân
shamus case
vụ án của shamus
shamus work
công việc của shamus
shamus story
câu chuyện của shamus
shamus investigation
cuộc điều tra của shamus
shamus novel
tiểu thuyết shamus
shamus role
vai trò của shamus
shamus character
nhân vật shamus
shamus job
công việc của shamus
shamus agency
công ty của shamus
the shamus solved the case quickly.
kẻ điều tra đã giải quyết vụ án nhanh chóng.
she hired a shamus to find her missing cat.
cô ấy thuê một kẻ điều tra để tìm con mèo bị mất của mình.
the shamus uncovered some hidden secrets.
kẻ điều tra đã phát hiện ra một số bí mật ẩn giấu.
in the story, the shamus is a clever investigator.
trong câu chuyện, kẻ điều tra là một người điều tra thông minh.
the shamus followed the clues to the truth.
kẻ điều tra đi theo các manh mối đến sự thật.
every shamus has their own unique style.
mỗi kẻ điều tra đều có phong cách độc đáo của riêng mình.
the shamus worked late into the night.
kẻ điều tra làm việc muộn vào đêm khuya.
people often turn to a shamus for help.
mọi người thường tìm đến một kẻ điều tra để được giúp đỡ.
the shamus had a knack for solving puzzles.
kẻ điều tra có năng khiếu giải quyết các câu đố.
after much investigation, the shamus cracked the case.
sau nhiều điều tra, kẻ điều tra đã phá được vụ án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay