| số nhiều | sharecroppers |
sharecropper agreement
thỏa thuận người điền thuê
sharecropper system
hệ thống điền thuê
sharecropper rights
quyền lợi của người điền thuê
sharecropper contract
hợp đồng điền thuê
sharecropper income
thu nhập của người điền thuê
sharecropper farm
nông trại của người điền thuê
sharecropper labor
lao động của người điền thuê
sharecropper family
gia đình người điền thuê
sharecropper community
cộng đồng người điền thuê
sharecropper history
lịch sử của người điền thuê
the sharecropper worked tirelessly in the fields.
người điền chủ làm việc không mệt mỏi trên các cánh đồng.
many sharecroppers struggled to make ends meet.
nhiều người điền chủ phải vật lộn để đủ sống.
the sharecropper signed a contract with the landowner.
người điền chủ đã ký một hợp đồng với chủ đất.
sharecroppers often faced harsh living conditions.
người điền chủ thường phải đối mặt với những điều kiện sống khắc nghiệt.
the sharecropper's family helped with the harvest.
gia đình người điền chủ đã giúp thu hoạch.
the sharecropper relied on the land for survival.
người điền chủ dựa vào đất đai để sinh tồn.
many sharecroppers were in debt to their landlords.
nhiều người điền chủ nợ chủ đất của họ.
the sharecropper's children often worked alongside him.
các con của người điền chủ thường làm việc cùng anh ta.
sharecroppers played a vital role in agriculture.
người điền chủ đóng một vai trò quan trọng trong nông nghiệp.
sharecropper agreement
thỏa thuận người điền thuê
sharecropper system
hệ thống điền thuê
sharecropper rights
quyền lợi của người điền thuê
sharecropper contract
hợp đồng điền thuê
sharecropper income
thu nhập của người điền thuê
sharecropper farm
nông trại của người điền thuê
sharecropper labor
lao động của người điền thuê
sharecropper family
gia đình người điền thuê
sharecropper community
cộng đồng người điền thuê
sharecropper history
lịch sử của người điền thuê
the sharecropper worked tirelessly in the fields.
người điền chủ làm việc không mệt mỏi trên các cánh đồng.
many sharecroppers struggled to make ends meet.
nhiều người điền chủ phải vật lộn để đủ sống.
the sharecropper signed a contract with the landowner.
người điền chủ đã ký một hợp đồng với chủ đất.
sharecroppers often faced harsh living conditions.
người điền chủ thường phải đối mặt với những điều kiện sống khắc nghiệt.
the sharecropper's family helped with the harvest.
gia đình người điền chủ đã giúp thu hoạch.
the sharecropper relied on the land for survival.
người điền chủ dựa vào đất đai để sinh tồn.
many sharecroppers were in debt to their landlords.
nhiều người điền chủ nợ chủ đất của họ.
the sharecropper's children often worked alongside him.
các con của người điền chủ thường làm việc cùng anh ta.
sharecroppers played a vital role in agriculture.
người điền chủ đóng một vai trò quan trọng trong nông nghiệp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay