shatterproof

[Mỹ]/ˈʃætəpruːf/
[Anh]/ˈʃætərpruːf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được thiết kế để chống lại việc gãy hoặc vỡ

Cụm từ & Cách kết hợp

shatterproof glass

kính chống vỡ

shatterproof case

vỏ chống vỡ

shatterproof material

vật liệu chống vỡ

shatterproof design

thiết kế chống vỡ

shatterproof screen

màn hình chống vỡ

shatterproof coating

lớp phủ chống vỡ

shatterproof safety

an toàn chống vỡ

shatterproof technology

công nghệ chống vỡ

shatterproof products

sản phẩm chống vỡ

shatterproof features

tính năng chống vỡ

Câu ví dụ

we installed shatterproof glass in our new office.

chúng tôi đã lắp đặt kính chống vỡ tại văn phòng mới của chúng tôi.

the shatterproof phone case protects my device from drops.

ốp điện thoại chống vỡ bảo vệ thiết bị của tôi khỏi bị rơi.

shatterproof materials are essential for safety in schools.

vật liệu chống vỡ rất cần thiết cho sự an toàn trong trường học.

she chose shatterproof dishes for her children.

cô ấy đã chọn đồ dùng bằng vật liệu chống vỡ cho con mình.

the shatterproof windows help reduce the risk of injury.

những cửa sổ chống vỡ giúp giảm nguy cơ bị thương.

we need shatterproof barriers for the playground.

chúng tôi cần hàng rào chống vỡ cho sân chơi.

shatterproof coatings are applied to many types of glass.

phủ chống vỡ được áp dụng cho nhiều loại kính.

they designed a shatterproof container for the laboratory.

họ đã thiết kế một hộp đựng chống vỡ cho phòng thí nghiệm.

shatterproof safety goggles are mandatory in the workshop.

kính bảo hộ chống vỡ là bắt buộc trong xưởng.

the use of shatterproof materials is increasing in construction.

việc sử dụng vật liệu chống vỡ đang tăng lên trong xây dựng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay