shawny

[Mỹ]/ˈʃɔːni/
[Anh]/ˈʃɔːni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có chứa hoặc giống như một khu rừng nhỏ; râm mát.
n. Một khu rừng nhỏ hoặc bụi cây; một khu rừng rậm.
Các dạng của từ
số nhiềushawnies

Cụm từ & Cách kết hợp

shawny surface

Vietnamese_translation

very shawny

Vietnamese_translation

shawny look

Vietnamese_translation

shawnies

Vietnamese_translation

shawniest

Vietnamese_translation

becoming shawny

Vietnamese_translation

shawny finish

Vietnamese_translation

make shawny

Vietnamese_translation

shawny object

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

shawny always brings coffee to the morning meetings.

Shawny luôn mang cà phê đến các cuộc họp buổi sáng.

the kids love shawny's funny jokes.

Các em nhỏ yêu thích những trò đùa hài hước của Shawny.

shawny works at the local library downtown.

Shawny làm việc tại thư viện địa phương ở trung tâm thành phố.

i saw shawny at the grocery store yesterday.

Tôi đã thấy Shawny tại siêu thị hôm qua.

shawny is known for her excellent cooking skills.

Shawny nổi tiếng với kỹ năng nấu ăn xuất sắc của mình.

my neighbor shawny helps everyone in the building.

Người hàng xóm của tôi là Shawny luôn giúp đỡ mọi người trong tòa nhà.

shawny plays guitar in a weekend band.

Shawny chơi guitar trong một ban nhạc vào cuối tuần.

the new restaurant is shawny's favorite spot.

Quán ăn mới là điểm yêu thích của Shawny.

shawny donated books to the school library.

Shawny đã quyên góp sách cho thư viện trường học.

everyone compliments shawny's beautiful garden.

Mọi người đều khen ngợi khu vườn đẹp của Shawny.

shawny teaches dance classes on saturdays.

Shawny dạy các lớp nhảy vào thứ bảy.

my colleague shawny finished the project early.

Đồng nghiệp của tôi là Shawny đã hoàn thành dự án sớm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay