shear

[US]/ʃɪə(r)/
[UK]/ʃɪr/
Frequency: Very High

Translation

vt. cắt lông cừu từ cừu
n. kéo lớn
Word Forms
quá khứ phân từshorn
ngôi thứ ba số ítshears
hiện tại phân từshearing
số nhiềushears
thì quá khứsheared

Phrases & Collocations

shear wool

cắt len

shear hair

cắt tóc

shear a sheep

cắt lông cừu

electric shear

kéo cắt điện

shear stress

ứng suất cắt

shear strength

độ bền cắt

shear wall

tường chịu lực

shear zone

vùng biến dạng

shear rate

tốc độ biến dạng

shear deformation

biến dạng trượt

shear force

lực cắt

shear wave

sóng cắt

shear test

thử nghiệm cắt

shear lag

trễ do cắt

flying shear

gió cắt

shear strain

biến dạng cắt

shear modulus

modul cắt

shear wall structure

cấu trúc tường chịu lực

high shear

biến dạng lớn

shear flow

dòng chảy cắt

direct shear

cắt trực tiếp

shear resistance

khả năng chịu cắt

shear failure

hỏng do cắt

wind shear

dịch chuyển gió

Example Sentences

shear through the wheat.

cắt xuyên qua lúa mì.

I'll shear off all that fleece.

Tôi sẽ cắt tỉa hết tất cả lớp lông đó.

be sheared of one's rights

bị tước quyền.

a sheared fur coat.

áo khoác lông cừu đã cắt tỉa.

In the CGSM, shear modulus and damping ratio of the soil are functions of depth and shear strain, wave equation for the transmission of shear wave is obtained.

Trong CGSM, mô-đun biến dạng và tỷ số giảm chấn của đất là hàm của độ sâu và biến dạng cắt, phương trình sóng để truyền sóng cắt được thu được.

These garden shears are lightweight and easy to use.

Những chiếc kéo cắt tỉa vườn này nhẹ và dễ sử dụng.

A bad shearer never had a good sickle.

Một người cắt tỉa lông cừu tệ sẽ không bao giờ có một cái liềm tốt.

A jet plane sheared the blue sky .

Một chiếc máy bay phản lực cắt xuyên qua bầu trời xanh.

The result of this shearing force is to push the endoplasm forward.

Kết quả của lực cắt tỉa này là đẩy dịch tế bào nội về phía trước.

The farmer is shearing his sheep.

Người nông dân đang cắt tỉa lông cừu của mình.

The thermal depolymerization of crumb rubber–asphalt system could be controlled by using the coadjustment of shearing temperature and shearing time.

Quá trình giải trùng hợp nhiệt của hệ crumb rubber–asphalt có thể được kiểm soát bằng cách sử dụng điều chỉnh đồng thời nhiệt độ cắt và thời gian cắt.

The results show that the data of shear strain 2 are reliable because the component 2 and 4 of shear strainmeter work normally.

Kết quả cho thấy dữ liệu về biến dạng cắt 2 có độ tin cậy vì thành phần 2 và 4 của thiết bị đo biến dạng cắt hoạt động bình thường.

(3) tangly shear fractures with variable striking;

(3) các vết nứt cắt tỉa rối rắm với độ nghiêng thay đổi;

Splitting and bandknife shearing machines.

Máy cắt tỉa bằng cách chia và máy cắt bằng dao băng.

There are neoformative foliation and lineation(stretching lineation) in the shear zone.

Có các yếu tố và đường tạo neo và đường kéo dài (đường kéo dài) trong khu vực cắt.

The chink section of relative rest must be taken as the reference datum of shearing leakance direction.

Phân đoạn chink tương đối nghỉ phải được coi là dữ liệu tham chiếu của hướng rò rỉ cắt.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now