flock of sheep
đàn cừu
sheep shearing
cắt lông cừu
sheep farming
nuôi cừu
herding sheep
chăn cừu
black sheep
cừu đen
lost sheep
cừu bị lạc
sheep and goats
cừu và dê
sheep skin
da cừu
white sheep
cừu trắng
count sheep
đếm cừu
sheep leather
da cừu
merino sheep
cừu merino
sheep are grazing
cừu đang chăn thả
sheep dog
chó chăn cừu
the black sheep of the family.
con cừu đen của gia đình.
hold a sheep by the horns
giữ một con cừu bằng sừng
a wolf in sheep's skin
một con sói đội lốt cừu
kill a sheep as a sacrifice
giết một con cừu để tế.
Give the sheep a dip.
Cho cừu tắm.
There was a solitary sheep in the field.
Có một con cừu đơn độc trong đồng cỏ.
they kraal their sheep every night.
họ nhốt cừu vào mỗi đêm.
it was the practice to pen the sheep for clipping.
đã có lệ là nhốt cừu để cắt tỉa.
a wolf in sheep's clothing
một con sói đội lốt áo cừu
wintering the sheep in the stable.
giữ ấm cho cừu trong chuồng.
Cows and sheep are herbivores.
Bò và cừu là động vật ăn cỏ.
the zero plural in ‘three sheep’.
số nhiều bằng không trong cụm 'ba con cừu'.
Sheep meat, Yangpai, Gigot, sheep looting, sheep Vol.
Thịt cừu, Yangpai, Gigot, cướp cừu, cừu Vol.
they drove a flock of sheep through the centre of the city.
họ đã đưa một đàn cừu qua trung tâm thành phố.
The sheep herded for warmth.
Cừu tụ tập lại để giữ ấm.
Sheep provide us with wool.
Cừu cung cấp cho chúng ta len.
The sheep were cropping on the grass.
Những con cừu đang gặm cỏ.
sheep that overwintered on the steppe.
những con cừu đã trú đông trên thảo nguyên.
flock of sheep
đàn cừu
sheep shearing
cắt lông cừu
sheep farming
nuôi cừu
herding sheep
chăn cừu
black sheep
cừu đen
lost sheep
cừu bị lạc
sheep and goats
cừu và dê
sheep skin
da cừu
white sheep
cừu trắng
count sheep
đếm cừu
sheep leather
da cừu
merino sheep
cừu merino
sheep are grazing
cừu đang chăn thả
sheep dog
chó chăn cừu
the black sheep of the family.
con cừu đen của gia đình.
hold a sheep by the horns
giữ một con cừu bằng sừng
a wolf in sheep's skin
một con sói đội lốt cừu
kill a sheep as a sacrifice
giết một con cừu để tế.
Give the sheep a dip.
Cho cừu tắm.
There was a solitary sheep in the field.
Có một con cừu đơn độc trong đồng cỏ.
they kraal their sheep every night.
họ nhốt cừu vào mỗi đêm.
it was the practice to pen the sheep for clipping.
đã có lệ là nhốt cừu để cắt tỉa.
a wolf in sheep's clothing
một con sói đội lốt áo cừu
wintering the sheep in the stable.
giữ ấm cho cừu trong chuồng.
Cows and sheep are herbivores.
Bò và cừu là động vật ăn cỏ.
the zero plural in ‘three sheep’.
số nhiều bằng không trong cụm 'ba con cừu'.
Sheep meat, Yangpai, Gigot, sheep looting, sheep Vol.
Thịt cừu, Yangpai, Gigot, cướp cừu, cừu Vol.
they drove a flock of sheep through the centre of the city.
họ đã đưa một đàn cừu qua trung tâm thành phố.
The sheep herded for warmth.
Cừu tụ tập lại để giữ ấm.
Sheep provide us with wool.
Cừu cung cấp cho chúng ta len.
The sheep were cropping on the grass.
Những con cừu đang gặm cỏ.
sheep that overwintered on the steppe.
những con cừu đã trú đông trên thảo nguyên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay