sheeps

[Mỹ]/ʃiːp/
[Anh]/ʃiːp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. động vật có lông xù được nuôi để lấy lông, thường được tìm thấy trong đàn

Cụm từ & Cách kết hợp

flock of sheep

đàn cừu

sheep shearing

cắt lông cừu

sheep farming

nuôi cừu

herding sheep

chăn cừu

black sheep

cừu đen

lost sheep

cừu bị lạc

sheep and goats

cừu và dê

sheep skin

da cừu

white sheep

cừu trắng

count sheep

đếm cừu

sheep leather

da cừu

merino sheep

cừu merino

sheep are grazing

cừu đang chăn thả

sheep dog

chó chăn cừu

Câu ví dụ

the black sheep of the family.

con cừu đen của gia đình.

hold a sheep by the horns

giữ một con cừu bằng sừng

a wolf in sheep's skin

một con sói đội lốt cừu

kill a sheep as a sacrifice

giết một con cừu để tế.

Give the sheep a dip.

Cho cừu tắm.

There was a solitary sheep in the field.

Có một con cừu đơn độc trong đồng cỏ.

they kraal their sheep every night.

họ nhốt cừu vào mỗi đêm.

it was the practice to pen the sheep for clipping.

đã có lệ là nhốt cừu để cắt tỉa.

a wolf in sheep's clothing

một con sói đội lốt áo cừu

wintering the sheep in the stable.

giữ ấm cho cừu trong chuồng.

Cows and sheep are herbivores.

Bò và cừu là động vật ăn cỏ.

the zero plural in ‘three sheep’.

số nhiều bằng không trong cụm 'ba con cừu'.

Sheep meat, Yangpai, Gigot, sheep looting, sheep Vol.

Thịt cừu, Yangpai, Gigot, cướp cừu, cừu Vol.

they drove a flock of sheep through the centre of the city.

họ đã đưa một đàn cừu qua trung tâm thành phố.

The sheep herded for warmth.

Cừu tụ tập lại để giữ ấm.

Sheep provide us with wool.

Cừu cung cấp cho chúng ta len.

The sheep were cropping on the grass.

Những con cừu đang gặm cỏ.

sheep that overwintered on the steppe.

những con cừu đã trú đông trên thảo nguyên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay