shelduck

[Mỹ]/ˈʃɛldʌk/
[Anh]/ˈʃɛldʌk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại vịt, cụ thể là vịt cái shelduck
Word Forms
số nhiềushelducks

Cụm từ & Cách kết hợp

shelduck species

loài vịt trời

shelduck migration

di cư của vịt trời

shelduck habitat

môi trường sống của vịt trời

shelduck population

dân số vịt trời

shelduck breeding

sinh sản của vịt trời

shelduck behavior

hành vi của vịt trời

shelduck conservation

bảo tồn vịt trời

shelduck observation

quan sát vịt trời

shelduck feeding

ăn uống của vịt trời

shelduck identification

nhận dạng vịt trời

Câu ví dụ

the shelduck is often seen in wetlands.

thường thấy vịt shelduck ở các vùng đất ngập nước.

many birdwatchers enjoy observing the shelduck.

nhiều người quan sát chim thích quan sát vịt shelduck.

the shelduck has a distinctive appearance.

vịt shelduck có vẻ ngoài đặc trưng.

shelducks are known for their loud calls.

vịt shelduck nổi tiếng với những tiếng kêu lớn.

during migration, the shelduck travels long distances.

trong quá trình di cư, vịt shelduck di chuyển quãng đường dài.

conservation efforts are important for the shelduck population.

các nỗ lực bảo tồn là quan trọng cho quần thể vịt shelduck.

the shelduck nests in grassy areas near water.

vịt shelduck làm tổ ở những khu vực cỏ gần nước.

people often mistake the shelduck for other duck species.

mọi người thường nhầm lẫn vịt shelduck với các loài vịt khác.

in the spring, shelducks can be seen pairing up.

vào mùa xuân, có thể thấy vịt shelduck ghép đôi.

shelducks are a common sight in coastal regions.

vịt shelduck là một cảnh thường xuyên ở các vùng ven biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay