shellfire

[Mỹ]/'ʃelfaɪə/
[Anh]/'ʃɛl'faɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. pháo kích Pháo kích hoặc đạn trên chiến trường.
Các dạng của từ
số nhiềushellfires

Câu ví dụ

The ICRC has said that one of its workers was killed in the no-fire zone by shellfire on Wednesday.

ICRC đã tuyên bố rằng một trong những nhân viên của họ đã thiệt mạng trong khu vực không có hỏa lực do đạn pháo vào thứ Tư.

The soldiers were under heavy shellfire during the battle.

Các binh lính phải hứng chịu hỏa lực pháo binh dữ dội trong trận chiến.

The village was devastated by constant shellfire.

Ngôi làng bị tàn phá bởi hỏa lực pháo binh liên tục.

The troops took cover to avoid the enemy's shellfire.

Các quân đội tìm nơi trú ẩn để tránh hỏa lực pháo binh của kẻ thù.

The sound of shellfire echoed through the valley.

Tiếng pháo binh vang vọng khắp thung lũng.

The civilians sought refuge from the approaching shellfire.

Người dân tìm nơi trú ẩn tránh đạn pháo đang đến gần.

The city endured days of relentless shellfire.

Thành phố phải chịu đựng nhiều ngày pháo kích không ngừng.

The tank was hit by enemy shellfire.

Xe tăng bị trúng đạn pháo của kẻ thù.

The soldiers advanced despite the intense shellfire.

Các binh lính tiến lên bất chấp hỏa lực pháo binh dữ dội.

The building was reduced to rubble by the enemy's shellfire.

Tòa nhà bị phá hủy thành đống đổ nát bởi hỏa lực pháo binh của kẻ thù.

The civilians were caught in the crossfire of enemy and friendly shellfire.

Người dân thường bị kẹt trong hỏa lực chéo của đạn pháo của kẻ thù và đạn pháo của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay