sherlock

[Mỹ]/ˈʃɜ:lɔk/
[Anh]/ˈʃə..lɑk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thám tử tư người có kỹ năng sử dụng logic để giải quyết những bí mật của người khác.
Word Forms
số nhiềusherlocks

Cụm từ & Cách kết hợp

Sherlock Holmes

Sherlock Holmes

Câu ví dụ

Sherlock Holmes is a famous Sherlock in stories.

Sherlock Holmes là một Sherlock nổi tiếng trong truyện.

a vintage Sherlock Holmes adventure.

một cuộc phiêu lưu Sherlock Holmes cổ điển.

a caricature of Sherlock Holmes

một sự châm biếm của Sherlock Holmes

clubs devoted to the memory of Sherlock Holmes.

các câu lạc bộ dành để tưởng nhớ Sherlock Holmes.

the entire Sherlock Holmes canon.

toàn bộ tuyển tập của Sherlock Holmes.

a clip from a Sherlock Holmes movie

một đoạn trích từ một bộ phim Sherlock Holmes.

Sherlock Holmes is a famous detective in stories.

Sherlock Holmes là một thám tử nổi tiếng trong truyện.

Sherlock Holmes had many adventures.

Sherlock Holmes đã có rất nhiều cuộc phiêu lưu.

it doesn't take a Sherlock to figure out that she's lying to me.

Không cần phải là Sherlock để nhận ra rằng cô ấy đang nói dối tôi.

clubs devoted to keeping green the memory of Sherlock Holmes.

Các câu lạc bộ dành để giữ cho ký ức về Sherlock Holmes luôn sống mãi.

Sir Arthur Conan Doyle, creator of Sherlock Holmes and a noted spiritist, died today at his home, Windlesham, in Crowborough, Sussex. He was 71 years old.

Sir Arthur Conan Doyle, người sáng tạo ra Sherlock Holmes và một nhà thần bí nổi tiếng, đã qua đời hôm nay tại nhà riêng của ông, Windlesham, ở Crowborough, Sussex. Ông 71 tuổi.

Ví dụ thực tế

To Sherlock Holmes she is always THE woman.

Với Sherlock Holmes, cô ấy luôn là người phụ nữ.

Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes

Sherlock Holmes' quick eye took in my occupation, and he shook his head with a smile as he noticed my questioning glances.

Đôi mắt nhanh nhạy của Sherlock Holmes đã quan sát nghề nghiệp của tôi, và ông ấy lắc đầu với một nụ cười khi nhận thấy những cái nhìn dò xét của tôi.

Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes

Hi! Sherlock, still got questions for you.

Chào! Sherlock, vẫn còn câu hỏi cho anh/chị ạ.

Nguồn: God Summer English Practice

Yeah, I already thought about that, sherlock.

Ừ, anh/em đã nghĩ về điều đó rồi, Sherlock.

Nguồn: Lost Girl Season 01

One of these tools is called SHERLOCK. It can be used to test known viruses on simple paper strips.

Một trong những công cụ này được gọi là SHERLOCK. Nó có thể được sử dụng để kiểm tra các loại virus đã biết trên các băng giấy đơn giản.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2020 Compilation

It is very inexpensive, and frontline health workers can use SHERLOCK to detect the most common or the most threatening viruses within an hour.

Nó rất rẻ và nhân viên y tế tuyến đầu có thể sử dụng SHERLOCK để phát hiện các loại virus phổ biến nhất hoặc nguy hiểm nhất trong vòng một giờ.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2020 Compilation

The latest versions of these systems, nicknamed SHERLOCK and DECTECTR, have shown that they simultaneously can find several different viruses or mutations associated with tumors.

Các phiên bản mới nhất của các hệ thống này, được đặt tên là SHERLOCK và DECTECTR, đã chứng minh rằng chúng có thể đồng thời tìm thấy nhiều loại virus khác nhau hoặc các đột biến liên quan đến khối u.

Nguồn: Science Magazine: Biology

Sherlock Holmes and I surveyed this curt announcement and the rueful face behind it, until the comical side of the affair so completely overtopped every other consideration that we both burst out into a roar of laughter.

Sherlock Holmes và tôi đã xem xét thông báo ngắn gọn và khuôn mặt hối hận đằng sau nó, cho đến khi khía cạnh hài hước của sự việc hoàn toàn lấn át mọi cân nhắc khác khiến chúng tôi cả hai phá lên cười.

Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay