sherry

[Mỹ]/'ʃeri/
[Anh]/ˈʃɛri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại rượu ngọt của Tây Ban Nha hoặc Mỹ, thường được phục vụ như một món khai vị
Word Forms
số nhiềusherries

Cụm từ & Cách kết hợp

dry sherry

sherry khô

sweet sherry

sherry ngọt

Câu ví dụ

Sherry is a fortified wine.

Sherry là một loại rượu mạnh.

shall we snaffle some of Bernard's sherry?.

Chúng ta tranh nhau một chút rượu sherry của Bernard chứ?

I patiently filled him in on the British tradition of sherry tippling.

Tôi kiên nhẫn giải thích với anh về truyền thống uống rượu sherry của người Anh.

would you like some wine or would you rather stick to sherry?.

Bạn muốn uống rượu vang hay thích ở lại với rượu sherry?

Sherry discreetly opens up the safe and sees that the envelope addressed to the District Attorney contains Keith's secret microcassette.

Sherry kín đáo mở tủ khóa và thấy phong thư gửi cho Viện trưởng quận chứa microcassette bí mật của Keith.

This triple-distilled Bushmill's Irish whiskey is a blend of malted barleys aged up to nine years in Oloroso sherry oak casks.

Rượu whiskey Ireland Bushmill's ba lần chưng cất này là sự pha trộn của lúa mạch mạch nha đã được ủ tối đa chín năm trong thùng gỗ sồi sherry Oloroso.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay