shielders

[Mỹ]/ˈʃiːldəz/
[Anh]/ˈʃiːldərz/

Dịch

n. những người che chở hoặc bảo vệ ai đó hoặc điều gì đó; những người bảo vệ
v. thì hiện tại ngôi thứ ba của động từ 'shield'; anh ấy/cô ấy/nó bảo vệ hoặc phòng thủ

Cụm từ & Cách kết hợp

radiation shielders

chất chắn bức xạ

magnetic shielders

chất chắn từ tính

particle shielders

chất chắn hạt

electrostatic shielders

chất chắn tĩnh điện

Câu ví dụ

the government provided essential supplies to covid shielders during the lockdown.

Chính phủ đã cung cấp các vật tư thiết yếu cho những người được bảo vệ (shielders) trong đại dịch COVID-19 khi thực hiện lệnh phong tỏa.

many shielders felt isolated during the pandemic but found comfort in online communities.

Nhiều người được bảo vệ cảm thấy cô lập trong đại dịch nhưng đã tìm thấy sự an ủi từ các cộng đồng trực tuyến.

volunteers organized grocery delivery services for vulnerable shielders in their neighborhood.

Các tình nguyện viên đã tổ chức dịch vụ giao đồ ăn tạp cho những người được bảo vệ dễ bị tổn thương trong khu vực của họ.

healthcare workers conducted regular check-ins with shielders to monitor their physical and mental health.

Nhân viên y tế đã thực hiện các cuộc kiểm tra định kỳ với những người được bảo vệ để theo dõi sức khỏe thể chất và tinh thần của họ.

the community set up a phone line specifically for shielders who needed assistance.

Cộng đồng đã thiết lập một đường dây điện thoại đặc biệt dành cho những người được bảo vệ cần sự giúp đỡ.

family members of shielders often struggled with the guilt of not being able to visit.

Các thành viên gia đình của những người được bảo vệ thường phải vật lộn với nỗi ân hận vì không thể thăm viếng họ.

local businesses offered discounted deliveries to support shielders staying at home.

Các doanh nghiệp địa phương đã cung cấp giao hàng với giá giảm để hỗ trợ những người được bảo vệ ở nhà.

mental health organizations developed special programs for shielders experiencing anxiety.

Các tổ chức về sức khỏe tâm thần đã phát triển các chương trình đặc biệt dành cho những người được bảo vệ đang trải qua lo âu.

the duration of shielding varied for different shielders depending on their health conditions.

Thời gian được bảo vệ thay đổi tùy theo tình trạng sức khỏe của từng người được bảo vệ.

shielders were advised to maintain communication with friends and family through video calls.

Người được bảo vệ được khuyên nên duy trì liên lạc với bạn bè và gia đình thông qua các cuộc gọi video.

some shielders reported better sleep patterns after establishing new daily routines.

Một số người được bảo vệ báo cáo rằng họ có giấc ngủ tốt hơn sau khi thiết lập các thói quen hàng ngày mới.

the term "shielders" became widely recognized during the coronavirus pandemic.

Thuật ngữ "shielders" đã trở nên được công nhận rộng rãi trong đại dịch virus corona.

caretakers of shielders needed to take precautions to avoid bringing the virus home.

Những người chăm sóc cho những người được bảo vệ cần phải có các biện pháp phòng ngừa để tránh mang virus về nhà.

online support groups connected shielders who were going through similar experiences.

Các nhóm hỗ trợ trực tuyến đã kết nối những người được bảo vệ đang trải qua những trải nghiệm tương tự.

medical professionals emphasized the importance of ventilation for shielders living with others.

Các chuyên gia y tế nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thông gió cho những người được bảo vệ sống chung với người khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay