shieling

[Mỹ]/ˈʃiːlɪŋ/
[Anh]/ˈʃiːlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nơi trú ẩn hoặc túp lều, thường được sử dụng bởi những người chăn cừu; (mùa hè) đồng cỏ hoặc nơi trú ẩn tạm thời cho cừu
Word Forms
số nhiềushielings

Cụm từ & Cách kết hợp

shieling area

khu vực chăn nuôi

shieling season

mùa chăn nuôi

shieling practice

thực hành chăn nuôi

shieling culture

văn hóa chăn nuôi

shieling livestock

gia súc chăn nuôi

shieling management

quản lý chăn nuôi

shieling tradition

truyền thống chăn nuôi

shieling landscape

khung cảnh chăn nuôi

shieling methods

phương pháp chăn nuôi

shieling community

cộng đồng chăn nuôi

Câu ví dụ

we stayed in a cozy shieling during our hike.

Chúng tôi đã ở lại một túp lều nhỏ ấm cúng trong suốt chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.

the shieling offered stunning views of the mountains.

Túp lều nhỏ có tầm nhìn tuyệt đẹp ra núi.

she decorated the shieling with local crafts.

Cô ấy trang trí túp lều nhỏ bằng đồ thủ công địa phương.

they built a shieling to escape the city noise.

Họ xây một túp lều nhỏ để trốn khỏi tiếng ồn của thành phố.

living in a shieling can be quite peaceful.

Sống trong một túp lều nhỏ có thể khá yên bình.

the shieling was a perfect retreat for writers.

Túp lều nhỏ là một nơi nghỉ dưỡng hoàn hảo cho các nhà văn.

we enjoyed a campfire near the shieling.

Chúng tôi đã tận hưởng một buổi đốt lửa trại gần túp lều nhỏ.

during summer, the shieling becomes a popular spot.

Mùa hè, túp lều nhỏ trở thành một điểm đến phổ biến.

he often reminisces about his time at the shieling.

Anh ấy thường hồi tưởng về thời gian của mình tại túp lều nhỏ.

the shieling was built with traditional materials.

Túp lều nhỏ được xây dựng bằng vật liệu truyền thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay