shies

[Mỹ]/ʃaɪz/
[Anh]/ʃaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của shy; trạng thái của việc nhút nhát hoặc e dè
v. ngôi thứ ba số ít của shy; co lại vì sợ hãi hoặc lo lắng

Cụm từ & Cách kết hợp

shies away

chạy trốn

shies from

chạy trốn khỏi

shies at

chạy trốn về phía

shies back

chạy trốn ngược lại

shies off

chạy trốn

shies up

chạy trốn lên

shies away from

chạy trốn khỏi

shies in

chạy trốn vào

shies out

chạy trốn ra

shies down

chạy trốn xuống

Câu ví dụ

she shies away from public speaking.

Cô ấy ngại khi phải nói trước đám đông.

he shies at the thought of confrontation.

Anh ấy e ngại khi nghĩ đến đối đầu.

the cat shies from loud noises.

Con mèo sợ những tiếng động lớn.

she shies when asked to dance.

Cô ấy ngại khi được yêu cầu khiêu vũ.

he shies from taking risks.

Anh ấy ngại chấp nhận rủi ro.

children often shies from unfamiliar faces.

Trẻ em thường ngại những người lạ.

she shies away from making commitments.

Cô ấy ngại đưa ra những cam kết.

he shies from expressing his feelings.

Anh ấy ngại bày tỏ cảm xúc của mình.

some animals shies from human interaction.

Một số loài động vật ngại tương tác với con người.

she shies at the idea of traveling alone.

Cô ấy ngại ý tưởng đi du lịch một mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay